Lịch âm tháng 12 năm 2025

Tháng 12/2025 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 21/12, 29/12, 4/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2025

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Hai12/10Giáp ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
2/12Thứ Ba13/10Ất TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
3/12Thứ Tư14/10Bính NgọHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
4/12Thứ Năm15/10Đinh MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
5/12Thứ Sáu16/10Mậu ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
6/12Thứ Bảy17/10Kỷ DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
7/12Chủ Nhật18/10Canh TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (52)
8/12Thứ Hai19/10Tân HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
9/12Thứ Ba20/10Nhâm TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
10/12Thứ Tư21/10Quý SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
11/12Thứ Năm22/10Giáp DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
12/12Thứ Sáu23/10Ất MãoHoàng đạoTrực BìnhTốt (56)
13/12Thứ Bảy24/10Bính ThìnHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (39)
14/12Chủ Nhật25/10Đinh TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
15/12Thứ Hai26/10Mậu NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
16/12Thứ Ba27/10Kỷ MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
17/12Thứ Tư28/10Canh ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
18/12Thứ Năm29/10Tân DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
19/12Thứ Sáu30/10Nhâm TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
20/12Thứ Bảy1/11Quý HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
21/12Chủ Nhật2/11Giáp TýHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
22/12Thứ Hai3/11Ất SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
23/12Thứ Ba4/11Bính DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
24/12Thứ Tư5/11Đinh MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
25/12Thứ Năm6/11Mậu ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
26/12Thứ Sáu7/11Kỷ TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
27/12Thứ Bảy8/11Canh NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
28/12Chủ Nhật9/11Tân MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
29/12Thứ Hai10/11Nhâm ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
30/12Thứ Ba11/11Quý DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
31/12Thứ Tư12/11Giáp TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 12/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/12 (âm 13/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 3/12 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 5/12 (âm 16/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/12 (âm 17/10) — Sát Chủ
  • 7/12 (âm 18/10) — Tam Nương
  • 9/12 (âm 20/10) — Trùng Phục
  • 11/12 (âm 22/10) — Tam Nương
  • 12/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 13/12 (âm 24/10) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 14/12 (âm 25/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/12 (âm 27/10) — Tam Nương
  • 17/12 (âm 28/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/12 (âm 29/10) — Sát Chủ
  • 19/12 (âm 30/10) — Trùng Phục
  • 20/12 (âm 1/11) — Trùng Phục
  • 22/12 (âm 3/11) — Tam Nương
  • 23/12 (âm 4/11) — Sát Chủ
  • 24/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 25/12 (âm 6/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 30/12 (âm 11/11) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.