Lịch âm tháng 1 năm 2026
Tháng 1/2026 có 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Tân Sửu, năm Ất Tỵ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 25/1, 5/1, 17/1.
Bảng lịch âm dương tháng 1/2026
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 | Thứ Năm | 13/11 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (59) |
| 2/1 | Thứ Sáu | 14/11 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 3/1 | Thứ Bảy | 15/11 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 4/1 | Chủ Nhật | 16/11 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (51) |
| 5/1 | Thứ Hai | 17/11 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (62) |
| 6/1 | Thứ Ba | 18/11 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (37) |
| 7/1 | Thứ Tư | 19/11 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (59) |
| 8/1 | Thứ Năm | 20/11 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (37) |
| 9/1 | Thứ Sáu | 21/11 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (26) |
| 10/1 | Thứ Bảy | 22/11 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (49) |
| 11/1 | Chủ Nhật | 23/11 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
| 12/1 | Thứ Hai | 24/11 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (55) |
| 13/1 | Thứ Ba | 25/11 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (59) |
| 14/1 | Thứ Tư | 26/11 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 15/1 | Thứ Năm | 27/11 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 16/1 | Thứ Sáu | 28/11 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (51) |
| 17/1 | Thứ Bảy | 29/11 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (62) |
| 18/1 | Chủ Nhật | 30/11 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (41) |
| 19/1 | Thứ Hai | 1/12 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (59) |
| 20/1 | Thứ Ba | 2/12 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 21/1 | Thứ Tư | 3/12 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 22/1 | Thứ Năm | 4/12 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (47) |
| 23/1 | Thứ Sáu | 5/12 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (48) |
| 24/1 | Thứ Bảy | 6/12 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 25/1 | Chủ Nhật | 7/12 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (64) |
| 26/1 | Thứ Hai | 8/12 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 27/1 | Thứ Ba | 9/12 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
| 28/1 | Thứ Tư | 10/12 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 29/1 | Thứ Năm | 11/12 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (60) |
| 30/1 | Thứ Sáu | 12/12 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 31/1 | Thứ Bảy | 13/12 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (58) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/1 (âm 13/11) — Tam Nương
- 2/1 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
- 3/1 (âm 15/11) — Trùng Tang
- 4/1 (âm 16/11) — Sát Chủ
- 5/1 (âm 17/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 6/1 (âm 18/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 7/1 (âm 19/11) — Kim Thần Thất Sát
- 9/1 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
- 10/1 (âm 22/11) — Tam Nương
- 11/1 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
- 13/1 (âm 25/11) — Trùng Tang
- 15/1 (âm 27/11) — Tam Nương
- 16/1 (âm 28/11) — Sát Chủ
- 17/1 (âm 29/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 18/1 (âm 30/11) — Kim Thần Thất Sát
- 19/1 (âm 1/12) — Kim Thần Thất Sát
- 21/1 (âm 3/12) — Tam Nương
- 23/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
- 24/1 (âm 6/12) — Trùng Tang
- 25/1 (âm 7/12) — Tam Nương, Trùng Phục
- 30/1 (âm 12/12) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 31/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

