Lịch âm tháng 1 năm 2071

Tháng 1/2071 31 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Tân Sửu, năm Canh Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/1, 5/1, 29/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2071

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Năm1/12Tân MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
2/1Thứ Sáu2/12Nhâm ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
3/1Thứ Bảy3/12Quý DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
4/1Chủ Nhật4/12Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
5/1Thứ Hai5/12Ất HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
6/1Thứ Ba6/12Bính TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
7/1Thứ Tư7/12Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
8/1Thứ Năm8/12Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
9/1Thứ Sáu9/12Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
10/1Thứ Bảy10/12Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
11/1Chủ Nhật11/12Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
12/1Thứ Hai12/12Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
13/1Thứ Ba13/12Quý MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
14/1Thứ Tư14/12Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
15/1Thứ Năm15/12Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
16/1Thứ Sáu16/12Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
17/1Thứ Bảy17/12Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
18/1Chủ Nhật18/12Mậu TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
19/1Thứ Hai19/12Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
20/1Thứ Ba20/12Canh DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
21/1Thứ Tư21/12Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
22/1Thứ Năm22/12Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
23/1Thứ Sáu23/12Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
24/1Thứ Bảy24/12Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
25/1Chủ Nhật25/12Ất MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
26/1Thứ Hai26/12Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
27/1Thứ Ba27/12Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
28/1Thứ Tư28/12Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
29/1Thứ Năm29/12Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
30/1Thứ Sáu30/12Canh TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
31/1Thứ Bảy1/1Tân SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/1 (âm 3/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
  • 7/1 (âm 7/12) — Tam Nương
  • 8/1 (âm 8/12) — Trùng Tang
  • 9/1 (âm 9/12) — Trùng Phục
  • 10/1 (âm 10/12) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 11/1 (âm 11/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/1 (âm 13/12) — Tam Nương
  • 14/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
  • 15/1 (âm 15/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/1 (âm 18/12) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 19/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 22/1 (âm 22/12) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 23/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 27/1 (âm 27/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/1 (âm 28/12) — Trùng Tang
  • 29/1 (âm 29/12) — Trùng Phục
  • 31/1 (âm 1/1) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.