Lịch âm tháng 2 năm 2071

Tháng 2/2071 28 ngày dương, ứng với tháng 1 âm lịch — tháng Canh Dần, năm Tân Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 13 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/2, 21/2, 23/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2071

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Chủ Nhật2/1Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
2/2Thứ Hai3/1Quý MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
3/2Thứ Ba4/1Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (32)
4/2Thứ Tư5/1Ất TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
5/2Thứ Năm6/1Bính NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
6/2Thứ Sáu7/1Đinh MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
7/2Thứ Bảy8/1Mậu ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
8/2Chủ Nhật9/1Kỷ DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
9/2Thứ Hai10/1Canh TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
10/2Thứ Ba11/1Tân HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
11/2Thứ Tư12/1Nhâm TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
12/2Thứ Năm13/1Quý SửuHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (41)
13/2Thứ Sáu14/1Giáp DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (32)
14/2Thứ Bảy15/1Ất MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
15/2Chủ Nhật16/1Bính ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
16/2Thứ Hai17/1Đinh TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
17/2Thứ Ba18/1Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
18/2Thứ Tư19/1Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
19/2Thứ Năm20/1Canh ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
20/2Thứ Sáu21/1Tân DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
21/2Thứ Bảy22/1Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
22/2Chủ Nhật23/1Quý HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
23/2Thứ Hai24/1Giáp TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
24/2Thứ Ba25/1Ất SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
25/2Thứ Tư26/1Bính DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
26/2Thứ Năm27/1Đinh MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
27/2Thứ Sáu28/1Mậu ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
28/2Thứ Bảy29/1Kỷ TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 2/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/2 (âm 3/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 3/2 (âm 4/1) — Trùng Tang
  • 4/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 6/2 (âm 7/1) — Tam Nương
  • 9/2 (âm 10/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 11/2 (âm 12/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 13/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 14/2 (âm 15/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/2 (âm 17/1) — Sát Chủ
  • 17/2 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 19/2 (âm 20/1) — Trùng Phục
  • 21/2 (âm 22/1) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
  • 23/2 (âm 24/1) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 24/2 (âm 25/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/2 (âm 26/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/2 (âm 27/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 28/2 (âm 29/1) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.