Lịch âm tháng 3 năm 2071

Tháng 3/2071 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 → 3 âm lịch — tháng Tân Mão, năm Tân Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/3, 26/3, 5/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2071

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Chủ Nhật30/1Canh NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
2/3Thứ Hai1/2Tân MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (52)
3/3Thứ Ba2/2Nhâm ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
4/3Thứ Tư3/2Quý DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
5/3Thứ Năm4/2Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
6/3Thứ Sáu5/2Ất HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
7/3Thứ Bảy6/2Bính TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
8/3Chủ Nhật7/2Đinh SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
9/3Thứ Hai8/2Mậu DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
10/3Thứ Ba9/2Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
11/3Thứ Tư10/2Canh ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
12/3Thứ Năm11/2Tân TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
13/3Thứ Sáu12/2Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
14/3Thứ Bảy13/2Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
15/3Chủ Nhật14/2Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
16/3Thứ Hai15/2Ất DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
17/3Thứ Ba16/2Bính TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
18/3Thứ Tư17/2Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
19/3Thứ Năm18/2Mậu TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (46)
20/3Thứ Sáu19/2Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
21/3Thứ Bảy20/2Canh DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
22/3Chủ Nhật21/2Tân MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
23/3Thứ Hai22/2Nhâm ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
24/3Thứ Ba23/2Quý TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
25/3Thứ Tư24/2Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
26/3Thứ Năm25/2Ất MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
27/3Thứ Sáu26/2Bính ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
28/3Thứ Bảy27/2Đinh DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
29/3Chủ Nhật28/2Mậu TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
30/3Thứ Hai29/2Kỷ HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
31/3Thứ Ba1/3Canh TýHoàng đạoTrực ThuTốt (57)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 30/1) — Trùng Phục
  • 2/3 (âm 1/2) — Trùng Phục
  • 4/3 (âm 3/2) — Tam Nương
  • 6/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 7/3 (âm 6/2) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 8/3 (âm 7/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 9/3 (âm 8/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/3 (âm 9/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/3 (âm 10/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 14/3 (âm 13/2) — Tam Nương
  • 15/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
  • 16/3 (âm 15/2) — Trùng Tang
  • 19/3 (âm 18/2) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 20/3 (âm 19/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/3 (âm 20/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/3 (âm 21/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 23/3 (âm 22/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
  • 26/3 (âm 25/2) — Trùng Tang
  • 28/3 (âm 27/2) — Tam Nương
  • 31/3 (âm 1/3) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.