Lịch âm tháng 4 năm 2071

Tháng 4/2071 30 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 25 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 20/4, 14/4, 16/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2071

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Tư2/3Tân SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
2/4Thứ Năm3/3Nhâm DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (48)
3/4Thứ Sáu4/3Quý MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
4/4Thứ Bảy5/3Giáp ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
5/4Chủ Nhật6/3Ất TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
6/4Thứ Hai7/3Bính NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
7/4Thứ Ba8/3Đinh MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
8/4Thứ Tư9/3Mậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
9/4Thứ Năm10/3Kỷ DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
10/4Thứ Sáu11/3Canh TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
11/4Thứ Bảy12/3Tân HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
12/4Chủ Nhật13/3Nhâm TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
13/4Thứ Hai14/3Quý SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
14/4Thứ Ba15/3Giáp DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
15/4Thứ Tư16/3Ất MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
16/4Thứ Năm17/3Bính ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
17/4Thứ Sáu18/3Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
18/4Thứ Bảy19/3Mậu NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
19/4Chủ Nhật20/3Kỷ MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
20/4Thứ Hai21/3Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
21/4Thứ Ba22/3Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
22/4Thứ Tư23/3Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
23/4Thứ Năm24/3Quý HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
24/4Thứ Sáu25/3Giáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
25/4Thứ Bảy26/3Ất SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
26/4Chủ Nhật27/3Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
27/4Thứ Hai28/3Đinh MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
28/4Thứ Ba29/3Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
29/4Thứ Tư30/3Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
30/4Thứ Năm1/4Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 2/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/4 (âm 3/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 3/4 (âm 4/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 6/4 (âm 7/3) — Tam Nương
  • 7/4 (âm 8/3) — Sát Chủ
  • 8/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 9/4 (âm 10/3) — Trùng Phục
  • 11/4 (âm 12/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 13/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 14/4 (âm 15/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/4 (âm 16/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/4 (âm 18/3) — Tam Nương
  • 18/4 (âm 19/3) — Trùng Tang
  • 19/4 (âm 20/3) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 21/4 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 22/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
  • 23/4 (âm 24/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/4 (âm 25/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/4 (âm 26/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/4 (âm 27/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 27/4 (âm 28/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/4 (âm 29/3) — Trùng Tang
  • 29/4 (âm 30/3) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.