Lịch âm tháng 5 năm 2071

Tháng 5/2071 31 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Quý Tỵ, năm Tân Mão. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 19/5, 25/5, 7/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2071

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Sáu2/4Tân MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (39)
2/5Thứ Bảy3/4Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
3/5Chủ Nhật4/4Quý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
4/5Thứ Hai5/4Giáp TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
5/5Thứ Ba6/4Ất HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
6/5Thứ Tư7/4Bính TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (25)
7/5Thứ Năm8/4Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
8/5Thứ Sáu9/4Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
9/5Thứ Bảy10/4Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (48)
10/5Chủ Nhật11/4Canh ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
11/5Thứ Hai12/4Tân TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
12/5Thứ Ba13/4Nhâm NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (44)
13/5Thứ Tư14/4Quý MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
14/5Thứ Năm15/4Giáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
15/5Thứ Sáu16/4Ất DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
16/5Thứ Bảy17/4Bính TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
17/5Chủ Nhật18/4Đinh HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
18/5Thứ Hai19/4Mậu TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
19/5Thứ Ba20/4Kỷ SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
20/5Thứ Tư21/4Canh DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
21/5Thứ Năm22/4Tân MãoHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (41)
22/5Thứ Sáu23/4Nhâm ThìnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
23/5Thứ Bảy24/4Quý TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
24/5Chủ Nhật25/4Giáp NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
25/5Thứ Hai26/4Ất MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
26/5Thứ Ba27/4Bính ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (37)
27/5Thứ Tư28/4Đinh DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
28/5Thứ Năm29/4Mậu TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
29/5Thứ Sáu1/5Kỷ HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
30/5Thứ Bảy2/5Canh TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
31/5Chủ Nhật3/5Tân SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/5 (âm 3/4) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 4/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
  • 6/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 7/5 (âm 8/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/5 (âm 9/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/5 (âm 10/4) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 11/5 (âm 12/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 13/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
  • 16/5 (âm 17/4) — Trùng Tang
  • 17/5 (âm 18/4) — Tam Nương
  • 18/5 (âm 19/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/5 (âm 20/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/5 (âm 21/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/5 (âm 22/4) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 22/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 23/5 (âm 24/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 26/5 (âm 27/4) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 30/5 (âm 2/5) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 31/5 (âm 3/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.