Lịch âm tháng 6 năm 2071

Tháng 6/2071 30 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mão. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/6, 7/6, 8/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2071

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Hai4/5Nhâm DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
2/6Thứ Ba5/5Quý MãoHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (41)
3/6Thứ Tư6/5Giáp ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
4/6Thứ Năm7/5Ất TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
5/6Thứ Sáu8/5Bính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
6/6Thứ Bảy9/5Đinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
7/6Chủ Nhật10/5Mậu ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
8/6Thứ Hai11/5Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
9/6Thứ Ba12/5Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
10/6Thứ Tư13/5Tân HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
11/6Thứ Năm14/5Nhâm TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (38)
12/6Thứ Sáu15/5Quý SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
13/6Thứ Bảy16/5Giáp DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
14/6Chủ Nhật17/5Ất MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
15/6Thứ Hai18/5Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
16/6Thứ Ba19/5Đinh TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
17/6Thứ Tư20/5Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
18/6Thứ Năm21/5Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
19/6Thứ Sáu22/5Canh ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
20/6Thứ Bảy23/5Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
21/6Chủ Nhật24/5Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
22/6Thứ Hai25/5Quý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
23/6Thứ Ba26/5Giáp TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
24/6Thứ Tư27/5Ất SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
25/6Thứ Năm28/5Bính DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
26/6Thứ Sáu29/5Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
27/6Thứ Bảy30/5Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
28/6Chủ Nhật1/6Kỷ TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (36)
29/6Thứ Hai2/6Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (56)
30/6Thứ Ba3/6Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (37)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 4/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 4/6 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 6/6 (âm 9/5) — Trùng Tang
  • 7/6 (âm 10/5) — Sát Chủ
  • 10/6 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 11/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 12/6 (âm 15/5) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 13/6 (âm 16/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/6 (âm 17/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/6 (âm 18/5) — Tam Nương
  • 16/6 (âm 19/5) — Trùng Tang
  • 19/6 (âm 22/5) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 20/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 22/6 (âm 25/5) — Trùng Phục
  • 23/6 (âm 26/5) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 24/6 (âm 27/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 25/6 (âm 28/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/6 (âm 29/5) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 28/6 (âm 1/6) — Trùng Tang
  • 29/6 (âm 2/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/6 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.