Lịch âm tháng 7 năm 2071

Tháng 7/2071 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Ất Mùi, năm Tân Mão. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/7, 22/7, 10/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2071

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Tư4/6Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnRất tốt (69)
2/7Thứ Năm5/6Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
3/7Thứ Sáu6/6Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
4/7Thứ Bảy7/6Ất HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
5/7Chủ Nhật8/6Bính TýHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
6/7Thứ Hai9/6Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
7/7Thứ Ba10/6Mậu DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
8/7Thứ Tư11/6Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
9/7Thứ Năm12/6Canh ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
10/7Thứ Sáu13/6Tân TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
11/7Thứ Bảy14/6Nhâm NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
12/7Chủ Nhật15/6Quý MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
13/7Thứ Hai16/6Giáp ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
14/7Thứ Ba17/6Ất DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
15/7Thứ Tư18/6Bính TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
16/7Thứ Năm19/6Đinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
17/7Thứ Sáu20/6Mậu TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
18/7Thứ Bảy21/6Kỷ SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
19/7Chủ Nhật22/6Canh DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
20/7Thứ Hai23/6Tân MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
21/7Thứ Ba24/6Nhâm ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
22/7Thứ Tư25/6Quý TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
23/7Thứ Năm26/6Giáp NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
24/7Thứ Sáu27/6Ất MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
25/7Thứ Bảy28/6Bính ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
26/7Chủ Nhật29/6Đinh DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
27/7Thứ Hai1/7Mậu TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
28/7Thứ Ba2/7Kỷ HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
29/7Thứ Tư3/7Canh TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (25)
30/7Thứ Năm4/7Tân SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
31/7Thứ Sáu5/7Nhâm DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (48)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 3/7 (âm 6/6) — Sát Chủ
  • 4/7 (âm 7/6) — Tam Nương
  • 5/7 (âm 8/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/7 (âm 9/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/7 (âm 10/6) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 8/7 (âm 11/6) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 10/7 (âm 13/6) — Tam Nương
  • 11/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/7 (âm 18/6) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 17/7 (âm 20/6) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 18/7 (âm 21/6) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 19/7 (âm 22/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 20/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 23/7 (âm 26/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/7 (âm 27/6) — Tam Nương
  • 27/7 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 28/7 (âm 2/7) — Sát Chủ
  • 29/7 (âm 3/7) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 30/7 (âm 4/7) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 31/7 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.