Lịch âm tháng 8 năm 2071

Tháng 8/2071 31 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Bính Thân, năm Tân Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/8, 26/8, 10/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2071

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Bảy6/7Quý MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
2/8Chủ Nhật7/7Giáp ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (40)
3/8Thứ Hai8/7Ất TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (60)
4/8Thứ Ba9/7Bính NgọHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
5/8Thứ Tư10/7Đinh MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
6/8Thứ Năm11/7Mậu ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
7/8Thứ Sáu12/7Kỷ DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
8/8Thứ Bảy13/7Canh TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
9/8Chủ Nhật14/7Tân HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
10/8Thứ Hai15/7Nhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
11/8Thứ Ba16/7Quý SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
12/8Thứ Tư17/7Giáp DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
13/8Thứ Năm18/7Ất MãoHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
14/8Thứ Sáu19/7Bính ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
15/8Thứ Bảy20/7Đinh TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
16/8Chủ Nhật21/7Mậu NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
17/8Thứ Hai22/7Kỷ MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
18/8Thứ Ba23/7Canh ThânHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
19/8Thứ Tư24/7Tân DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
20/8Thứ Năm25/7Nhâm TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
21/8Thứ Sáu26/7Quý HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
22/8Thứ Bảy27/7Giáp TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (57)
23/8Chủ Nhật28/7Ất SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
24/8Thứ Hai29/7Bính DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
25/8Thứ Ba1/8Đinh MãoHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
26/8Thứ Tư2/8Mậu ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
27/8Thứ Năm3/8Kỷ TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
28/8Thứ Sáu4/8Canh NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
29/8Thứ Bảy5/8Tân MùiHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (41)
30/8Chủ Nhật6/8Nhâm ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
31/8Thứ Hai7/8Quý DậuHắc đạoTrực TrừBình thường (44)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 6/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 8/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 9/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 10/8 (âm 15/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/8 (âm 16/7) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 12/8 (âm 17/7) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 13/8 (âm 18/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 17/8 (âm 22/7) — Tam Nương
  • 18/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 21/8 (âm 26/7) — Sát Chủ
  • 22/8 (âm 27/7) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 23/8 (âm 28/7) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 24/8 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 25/8 (âm 1/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/8 (âm 3/8) — Tam Nương
  • 29/8 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 31/8 (âm 7/8) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.