Lịch âm tháng 9 năm 2071

Tháng 9/2071 30 ngày dương, ứng với tháng 8 → 8N âm lịch — tháng Đinh Dậu, năm Tân Mão. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/9, 24/9, 10/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2071

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Ba8/8Giáp TuấtHoàng đạoTrực MãnRất tốt (69)
2/9Thứ Tư9/8Ất HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
3/9Thứ Năm10/8Bính TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
4/9Thứ Sáu11/8Đinh SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (48)
5/9Thứ Bảy12/8Mậu DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (27)
6/9Chủ Nhật13/8Kỷ MãoHắc đạoTrực NguyKhông thuận (23)
7/9Thứ Hai14/8Canh ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
8/9Thứ Ba15/8Tân TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
9/9Thứ Tư16/8Nhâm NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
10/9Thứ Năm17/8Quý MùiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
11/9Thứ Sáu18/8Giáp ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
12/9Thứ Bảy19/8Ất DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
13/9Chủ Nhật20/8Bính TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
14/9Thứ Hai21/8Đinh HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
15/9Thứ Ba22/8Mậu TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (47)
16/9Thứ Tư23/8Kỷ SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (44)
17/9Thứ Năm24/8Canh DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
18/9Thứ Sáu25/8Tân MãoHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
19/9Thứ Bảy26/8Nhâm ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
20/9Chủ Nhật27/8Quý TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
21/9Thứ Hai28/8Giáp NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
22/9Thứ Ba29/8Ất MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
23/9Thứ Tư30/8Bính ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
24/9Thứ Năm1/8NĐinh DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
25/9Thứ Sáu2/8NMậu TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
26/9Thứ Bảy3/8NKỷ HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
27/9Chủ Nhật4/8NCanh TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
28/9Thứ Hai5/8NTân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (44)
29/9Thứ Ba6/8NNhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
30/9Thứ Tư7/8NQuý MãoHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/9 (âm 9/8) — Trùng Phục
  • 3/9 (âm 10/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/9 (âm 11/8) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 5/9 (âm 12/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/9 (âm 13/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 7/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 8/9 (âm 15/8) — Trùng Tang
  • 10/9 (âm 17/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/9 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 12/9 (âm 19/8) — Trùng Phục
  • 15/9 (âm 22/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 16/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 17/9 (âm 24/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/9 (âm 25/8) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 20/9 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 22/9 (âm 29/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 26/9 (âm 3/8N) — Tam Nương
  • 27/9 (âm 4/8N) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/9 (âm 5/8N) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 29/9 (âm 6/8N) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/9 (âm 7/8N) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.