Lịch âm tháng 10 năm 2071

Tháng 10/2071 31 ngày dương, ứng với tháng 8N → 9 âm lịch — tháng Mậu Tuất, năm Tân Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/10, 6/10, 29/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2071

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Năm8/8NGiáp ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
2/10Thứ Sáu9/8NẤt TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
3/10Thứ Bảy10/8NBính NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
4/10Chủ Nhật11/8NĐinh MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
5/10Thứ Hai12/8NMậu ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
6/10Thứ Ba13/8NKỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
7/10Thứ Tư14/8NCanh TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
8/10Thứ Năm15/8NTân HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
9/10Thứ Sáu16/8NNhâm TýHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
10/10Thứ Bảy17/8NQuý SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (43)
11/10Chủ Nhật18/8NGiáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
12/10Thứ Hai19/8NẤt MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
13/10Thứ Ba20/8NBính ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
14/10Thứ Tư21/8NĐinh TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
15/10Thứ Năm22/8NMậu NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
16/10Thứ Sáu23/8NKỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
17/10Thứ Bảy24/8NCanh ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
18/10Chủ Nhật25/8NTân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
19/10Thứ Hai26/8NNhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
20/10Thứ Ba27/8NQuý HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (53)
21/10Thứ Tư28/8NGiáp TýHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
22/10Thứ Năm29/8NẤt SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (36)
23/10Thứ Sáu1/9Bính DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
24/10Thứ Bảy2/9Đinh MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
25/10Chủ Nhật3/9Mậu ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
26/10Thứ Hai4/9Kỷ TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
27/10Thứ Ba5/9Canh NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
28/10Thứ Tư6/9Tân MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
29/10Thứ Năm7/9Nhâm ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
30/10Thứ Sáu8/9Quý DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
31/10Thứ Bảy9/9Giáp TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/10 (âm 9/8N) — Trùng Phục
  • 4/10 (âm 11/8N) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/10 (âm 13/8N) — Tam Nương
  • 7/10 (âm 14/8N) — Nguyệt Kỵ
  • 8/10 (âm 15/8N) — Trùng Tang
  • 9/10 (âm 16/8N) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/10 (âm 17/8N) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 11/10 (âm 18/8N) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 12/10 (âm 19/8N) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 15/10 (âm 22/8N) — Tam Nương
  • 16/10 (âm 23/8N) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/10 (âm 25/8N) — Trùng Tang
  • 20/10 (âm 27/8N) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 21/10 (âm 28/8N) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/10 (âm 29/8N) — Sát Chủ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 23/10 (âm 1/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 24/10 (âm 2/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 26/10 (âm 4/9) — Trùng Phục
  • 27/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 29/10 (âm 7/9) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.