Lịch âm tháng 11 năm 2071

Tháng 11/2071 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 21/11, 25/11, 9/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2071

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Chủ Nhật10/9Ất HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
2/11Thứ Hai11/9Bính TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
3/11Thứ Ba12/9Đinh SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
4/11Thứ Tư13/9Mậu DầnHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (54)
5/11Thứ Năm14/9Kỷ MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (22)
6/11Thứ Sáu15/9Canh ThìnHoàng đạoTrực PháTốt (56)
7/11Thứ Bảy16/9Tân TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
8/11Chủ Nhật17/9Nhâm NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
9/11Thứ Hai18/9Quý MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
10/11Thứ Ba19/9Giáp ThânHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
11/11Thứ Tư20/9Ất DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
12/11Thứ Năm21/9Bính TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
13/11Thứ Sáu22/9Đinh HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
14/11Thứ Bảy23/9Mậu TýHắc đạoTrực TrừKhông thuận (21)
15/11Chủ Nhật24/9Kỷ SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (61)
16/11Thứ Hai25/9Canh DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (33)
17/11Thứ Ba26/9Tân MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
18/11Thứ Tư27/9Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
19/11Thứ Năm28/9Quý TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
20/11Thứ Sáu29/9Giáp NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
21/11Thứ Bảy30/9Ất MùiHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
22/11Chủ Nhật1/10Bính ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
23/11Thứ Hai2/10Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
24/11Thứ Ba3/10Mậu TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
25/11Thứ Tư4/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
26/11Thứ Năm5/10Canh TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (37)
27/11Thứ Sáu6/10Tân SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
28/11Thứ Bảy7/10Nhâm DầnHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
29/11Chủ Nhật8/10Quý MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
30/11Thứ Hai9/10Giáp ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/11 (âm 11/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/11 (âm 12/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/11 (âm 13/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 5/11 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 8/11 (âm 17/9) — Sát Chủ
  • 9/11 (âm 18/9) — Tam Nương
  • 13/11 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 14/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 15/11 (âm 24/9) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 16/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 17/11 (âm 26/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/11 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 20/11 (âm 29/9) — Sát Chủ
  • 22/11 (âm 1/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 23/11 (âm 2/10) — Sát Chủ
  • 24/11 (âm 3/10) — Tam Nương
  • 26/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 27/11 (âm 6/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/11 (âm 7/10) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 29/11 (âm 8/10) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.