Lịch âm tháng 12 năm 2071

Tháng 12/2071 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Canh Tý, năm Tân Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 28/12, 3/12, 16/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2071

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Ba10/10Ất TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
2/12Thứ Tư11/10Bính NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
3/12Thứ Năm12/10Đinh MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
4/12Thứ Sáu13/10Mậu ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
5/12Thứ Bảy14/10Kỷ DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
6/12Chủ Nhật15/10Canh TuấtHoàng đạoTrực BếTốt (56)
7/12Thứ Hai16/10Tân HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
8/12Thứ Ba17/10Nhâm TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
9/12Thứ Tư18/10Quý SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (44)
10/12Thứ Năm19/10Giáp DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
11/12Thứ Sáu20/10Ất MãoHoàng đạoTrực BìnhTốt (60)
12/12Thứ Bảy21/10Bính ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
13/12Chủ Nhật22/10Đinh TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
14/12Thứ Hai23/10Mậu NgọHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
15/12Thứ Ba24/10Kỷ MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
16/12Thứ Tư25/10Canh ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
17/12Thứ Năm26/10Tân DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
18/12Thứ Sáu27/10Nhâm TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
19/12Thứ Bảy28/10Quý HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
20/12Chủ Nhật29/10Giáp TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
21/12Thứ Hai1/11Ất SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
22/12Thứ Ba2/11Bính DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
23/12Thứ Tư3/11Đinh MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
24/12Thứ Năm4/11Mậu ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
25/12Thứ Sáu5/11Kỷ TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
26/12Thứ Bảy6/11Canh NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
27/12Chủ Nhật7/11Tân MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
28/12Thứ Hai8/11Nhâm ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
29/12Thứ Ba9/11Quý DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
30/12Thứ Tư10/11Giáp TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
31/12Thứ Năm11/11Ất HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/12 (âm 11/10) — Trùng Tang
  • 4/12 (âm 13/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/12 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 8/12 (âm 17/10) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 9/12 (âm 18/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 10/12 (âm 19/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/12 (âm 20/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/12 (âm 21/10) — Trùng Tang
  • 13/12 (âm 22/10) — Tam Nương
  • 14/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 16/12 (âm 25/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/12 (âm 26/10) — Sát Chủ
  • 18/12 (âm 27/10) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 20/12 (âm 29/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/12 (âm 1/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/12 (âm 2/11) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 23/12 (âm 3/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 25/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 27/12 (âm 7/11) — Tam Nương
  • 29/12 (âm 9/11) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.