Lịch âm tháng 1 năm 2072

Tháng 1/2072 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Quý Sửu, năm Tân Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 30/1, 24/1, 6/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2072

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Sáu12/11Bính TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
2/1Thứ Bảy13/11Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (38)
3/1Chủ Nhật14/11Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (43)
4/1Thứ Hai15/11Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
5/1Thứ Ba16/11Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
6/1Thứ Tư17/11Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
7/1Thứ Năm18/11Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
8/1Thứ Sáu19/11Quý MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
9/1Thứ Bảy20/11Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
10/1Chủ Nhật21/11Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
11/1Thứ Hai22/11Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (51)
12/1Thứ Ba23/11Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiBình thường (55)
13/1Thứ Tư24/11Mậu TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
14/1Thứ Năm25/11Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
15/1Thứ Sáu26/11Canh DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
16/1Thứ Bảy27/11Tân MãoHoàng đạoTrực MãnBình thường (54)
17/1Chủ Nhật28/11Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
18/1Thứ Hai29/11Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
19/1Thứ Ba30/11Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (40)
20/1Thứ Tư1/12Ất MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
21/1Thứ Năm2/12Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
22/1Thứ Sáu3/12Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
23/1Thứ Bảy4/12Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
24/1Chủ Nhật5/12Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
25/1Thứ Hai6/12Canh TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
26/1Thứ Ba7/12Tân SửuHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
27/1Thứ Tư8/12Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
28/1Thứ Năm9/12Quý MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
29/1Thứ Sáu10/12Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
30/1Thứ Bảy11/12Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
31/1Chủ Nhật12/12Bính NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 12/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/1 (âm 13/11) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 3/1 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 4/1 (âm 15/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 7/1 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 8/1 (âm 19/11) — Trùng Phục
  • 10/1 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 11/1 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 12/1 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 13/1 (âm 24/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/1 (âm 25/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/1 (âm 26/11) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 16/1 (âm 27/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 18/1 (âm 29/11) — Trùng Phục
  • 22/1 (âm 3/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/1 (âm 4/12) — Trùng Tang
  • 24/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 25/1 (âm 6/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/1 (âm 7/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 27/1 (âm 8/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/1 (âm 9/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/1 (âm 10/12) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.