Lịch âm tháng 2 năm 2072

Tháng 2/2072 29 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Nhâm Dần, năm Tân Mão. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/2, 16/2, 18/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2072

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Hai13/12Đinh MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
2/2Thứ Ba14/12Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
3/2Thứ Tư15/12Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
4/2Thứ Năm16/12Canh TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
5/2Thứ Sáu17/12Tân HợiHắc đạoTrực ThuBình thường (51)
6/2Thứ Bảy18/12Nhâm TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (58)
7/2Chủ Nhật19/12Quý SửuHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (39)
8/2Thứ Hai20/12Giáp DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
9/2Thứ Ba21/12Ất MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (35)
10/2Thứ Tư22/12Bính ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
11/2Thứ Năm23/12Đinh TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
12/2Thứ Sáu24/12Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
13/2Thứ Bảy25/12Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
14/2Chủ Nhật26/12Canh ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (31)
15/2Thứ Hai27/12Tân DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (32)
16/2Thứ Ba28/12Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
17/2Thứ Tư29/12Quý HợiHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
18/2Thứ Năm30/12Giáp TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
19/2Thứ Sáu1/1Ất SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
20/2Thứ Bảy2/1Bính DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
21/2Chủ Nhật3/1Đinh MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
22/2Thứ Hai4/1Mậu ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
23/2Thứ Ba5/1Kỷ TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
24/2Thứ Tư6/1Canh NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
25/2Thứ Năm7/1Tân MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
26/2Thứ Sáu8/1Nhâm ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
27/2Thứ Bảy9/1Quý DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
28/2Chủ Nhật10/1Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (57)
29/2Thứ Hai11/1Ất HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 13/12) — Tam Nương
  • 2/2 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 3/2 (âm 15/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 6/2 (âm 18/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 7/2 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 8/2 (âm 20/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/2 (âm 21/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/2 (âm 22/12) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 11/2 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
  • 12/2 (âm 24/12) — Trùng Tang
  • 13/2 (âm 25/12) — Trùng Phục
  • 15/2 (âm 27/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/2 (âm 30/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/2 (âm 3/1) — Tam Nương
  • 23/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 24/2 (âm 6/1) — Trùng Phục
  • 25/2 (âm 7/1) — Tam Nương
  • 28/2 (âm 10/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 29/2 (âm 11/1) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.