Lịch âm tháng 3 năm 2072

Tháng 3/2072 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Quý Mão, năm Nhâm Thìn. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/3, 20/3, 8/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2072

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Ba12/1Bính TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
2/3Thứ Tư13/1Đinh SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
3/3Thứ Năm14/1Mậu DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (40)
4/3Thứ Sáu15/1Kỷ MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
5/3Thứ Bảy16/1Canh ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
6/3Chủ Nhật17/1Tân TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
7/3Thứ Hai18/1Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
8/3Thứ Ba19/1Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
9/3Thứ Tư20/1Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
10/3Thứ Năm21/1Ất DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
11/3Thứ Sáu22/1Bính TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (28)
12/3Thứ Bảy23/1Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
13/3Chủ Nhật24/1Mậu TýHoàng đạoTrực ThuTốt (64)
14/3Thứ Hai25/1Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
15/3Thứ Ba26/1Canh DầnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (40)
16/3Thứ Tư27/1Tân MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
17/3Thứ Năm28/1Nhâm ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (39)
18/3Thứ Sáu29/1Quý TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
19/3Thứ Bảy30/1Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
20/3Chủ Nhật1/2Ất MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
21/3Thứ Hai2/2Bính ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
22/3Thứ Ba3/2Đinh DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
23/3Thứ Tư4/2Mậu TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
24/3Thứ Năm5/2Kỷ HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
25/3Thứ Sáu6/2Canh TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
26/3Thứ Bảy7/2Tân SửuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
27/3Chủ Nhật8/2Nhâm DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
28/3Thứ Hai9/2Quý MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
29/3Thứ Ba10/2Giáp ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
30/3Thứ Tư11/2Ất TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
31/3Thứ Năm12/2Bính NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/3 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 3/3 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
  • 5/3 (âm 16/1) — Trùng Phục
  • 6/3 (âm 17/1) — Sát Chủ
  • 7/3 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 9/3 (âm 20/1) — Trùng Tang
  • 11/3 (âm 22/1) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 12/3 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 15/3 (âm 26/1) — Trùng Phục
  • 16/3 (âm 27/1) — Tam Nương
  • 18/3 (âm 29/1) — Sát Chủ
  • 19/3 (âm 30/1) — Trùng Tang
  • 20/3 (âm 1/2) — Trùng Tang
  • 22/3 (âm 3/2) — Tam Nương
  • 23/3 (âm 4/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 25/3 (âm 6/2) — Sát Chủ
  • 26/3 (âm 7/2) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 29/3 (âm 10/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.