Lịch âm tháng 4 năm 2072

Tháng 4/2072 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/4, 20/4, 14/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2072

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Sáu13/2Đinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (71)
2/4Thứ Bảy14/2Mậu ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
3/4Chủ Nhật15/2Kỷ DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
4/4Thứ Hai16/2Canh TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
5/4Thứ Ba17/2Tân HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
6/4Thứ Tư18/2Nhâm TýHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
7/4Thứ Năm19/2Quý SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
8/4Thứ Sáu20/2Giáp DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
9/4Thứ Bảy21/2Ất MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
10/4Chủ Nhật22/2Bính ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
11/4Thứ Hai23/2Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
12/4Thứ Ba24/2Mậu NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (53)
13/4Thứ Tư25/2Kỷ MùiHắc đạoTrực BìnhBình thường (48)
14/4Thứ Năm26/2Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
15/4Thứ Sáu27/2Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
16/4Thứ Bảy28/2Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
17/4Chủ Nhật29/2Quý HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
18/4Thứ Hai1/3Giáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
19/4Thứ Ba2/3Ất SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
20/4Thứ Tư3/3Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
21/4Thứ Năm4/3Đinh MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
22/4Thứ Sáu5/3Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
23/4Thứ Bảy6/3Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
24/4Chủ Nhật7/3Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
25/4Thứ Hai8/3Tân MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
26/4Thứ Ba9/3Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
27/4Thứ Tư10/3Quý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
28/4Thứ Năm11/3Giáp TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
29/4Thứ Sáu12/3Ất HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
30/4Thứ Bảy13/3Bính TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 13/2) — Tam Nương
  • 2/4 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
  • 4/4 (âm 16/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/4 (âm 17/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 6/4 (âm 18/2) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 9/4 (âm 21/2) — Trùng Tang
  • 10/4 (âm 22/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/4 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
  • 15/4 (âm 27/2) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 16/4 (âm 28/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/4 (âm 29/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/4 (âm 3/3) — Tam Nương
  • 22/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 23/4 (âm 6/3) — Trùng Phục
  • 24/4 (âm 7/3) — Tam Nương
  • 25/4 (âm 8/3) — Sát Chủ
  • 26/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 28/4 (âm 11/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/4 (âm 12/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 30/4 (âm 13/3) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.