Lịch âm tháng 5 năm 2072

Tháng 5/2072 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Thìn. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/5, 2/5, 25/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2072

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Chủ Nhật14/3Đinh SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
2/5Thứ Hai15/3Mậu DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
3/5Thứ Ba16/3Kỷ MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
4/5Thứ Tư17/3Canh ThìnHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
5/5Thứ Năm18/3Tân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
6/5Thứ Sáu19/3Nhâm NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
7/5Thứ Bảy20/3Quý MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
8/5Chủ Nhật21/3Giáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
9/5Thứ Hai22/3Ất DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
10/5Thứ Ba23/3Bính TuấtHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
11/5Thứ Tư24/3Đinh HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
12/5Thứ Năm25/3Mậu TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
13/5Thứ Sáu26/3Kỷ SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
14/5Thứ Bảy27/3Canh DầnHắc đạoTrực ThuBình thường (47)
15/5Chủ Nhật28/3Tân MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
16/5Thứ Hai29/3Nhâm ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
17/5Thứ Ba30/3Quý TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
18/5Thứ Tư1/4Giáp NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
19/5Thứ Năm2/4Ất MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
20/5Thứ Sáu3/4Bính ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (37)
21/5Thứ Bảy4/4Đinh DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
22/5Chủ Nhật5/4Mậu TuấtHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
23/5Thứ Hai6/4Kỷ HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
24/5Thứ Ba7/4Canh TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
25/5Thứ Tư8/4Tân SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
26/5Thứ Năm9/4Nhâm DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
27/5Thứ Sáu10/4Quý MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
28/5Thứ Bảy11/4Giáp ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
29/5Chủ Nhật12/4Ất TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
30/5Thứ Hai13/4Bính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
31/5Thứ Ba14/4Đinh MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
  • 2/5 (âm 15/3) — Trùng Tang
  • 3/5 (âm 16/3) — Trùng Phục
  • 5/5 (âm 18/3) — Tam Nương
  • 7/5 (âm 20/3) — Sát Chủ
  • 9/5 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 10/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 11/5 (âm 24/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 12/5 (âm 25/3) — Trùng Tang
  • 13/5 (âm 26/3) — Trùng Phục
  • 14/5 (âm 27/3) — Tam Nương
  • 20/5 (âm 3/4) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 22/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 23/5 (âm 6/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 26/5 (âm 9/4) — Trùng Phục
  • 27/5 (âm 10/4) — Sát Chủ
  • 29/5 (âm 12/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 31/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.