Lịch âm tháng 6 năm 2072

Tháng 6/2072 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/6, 13/6, 14/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2072

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Tư15/4Mậu ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
2/6Thứ Năm16/4Kỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
3/6Thứ Sáu17/4Canh TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
4/6Thứ Bảy18/4Tân HợiHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
5/6Chủ Nhật19/4Nhâm TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
6/6Thứ Hai20/4Quý SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
7/6Thứ Ba21/4Giáp DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (47)
8/6Thứ Tư22/4Ất MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
9/6Thứ Năm23/4Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
10/6Thứ Sáu24/4Đinh TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
11/6Thứ Bảy25/4Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (60)
12/6Chủ Nhật26/4Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
13/6Thứ Hai27/4Canh ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
14/6Thứ Ba28/4Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
15/6Thứ Tư29/4Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (42)
16/6Thứ Năm1/5Quý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
17/6Thứ Sáu2/5Giáp TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
18/6Thứ Bảy3/5Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
19/6Chủ Nhật4/5Bính DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
20/6Thứ Hai5/5Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (49)
21/6Thứ Ba6/5Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
22/6Thứ Tư7/5Kỷ TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
23/6Thứ Năm8/5Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
24/6Thứ Sáu9/5Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
25/6Thứ Bảy10/5Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
26/6Chủ Nhật11/5Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
27/6Thứ Hai12/5Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
28/6Thứ Ba13/5Ất HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
29/6Thứ Tư14/5Bính TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
30/6Thứ Năm15/5Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/6 (âm 17/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/6 (âm 18/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 5/6 (âm 19/4) — Trùng Phục
  • 8/6 (âm 22/4) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 9/6 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 10/6 (âm 24/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/6 (âm 27/4) — Tam Nương
  • 15/6 (âm 29/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 16/6 (âm 1/5) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 17/6 (âm 2/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/6 (âm 3/5) — Tam Nương
  • 20/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 22/6 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 25/6 (âm 10/5) — Sát Chủ
  • 26/6 (âm 11/5) — Trùng Phục
  • 27/6 (âm 12/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 29/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/6 (âm 15/5) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.