Lịch âm tháng 7 năm 2072
Tháng 7/2072 có 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 16 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 26/7, 14/7, 16/7.
Bảng lịch âm dương tháng 7/2072
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 | Thứ Sáu | 16/5 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 2/7 | Thứ Bảy | 17/5 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (61) |
| 3/7 | Chủ Nhật | 18/5 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 4/7 | Thứ Hai | 19/5 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 5/7 | Thứ Ba | 20/5 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (63) |
| 6/7 | Thứ Tư | 21/5 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 7/7 | Thứ Năm | 22/5 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (44) |
| 8/7 | Thứ Sáu | 23/5 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
| 9/7 | Thứ Bảy | 24/5 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (57) |
| 10/7 | Chủ Nhật | 25/5 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (58) |
| 11/7 | Thứ Hai | 26/5 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (33) |
| 12/7 | Thứ Ba | 27/5 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 13/7 | Thứ Tư | 28/5 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 14/7 | Thứ Năm | 29/5 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (69) |
| 15/7 | Thứ Sáu | 30/5 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 16/7 | Thứ Bảy | 1/6 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (69) |
| 17/7 | Chủ Nhật | 2/6 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (24) |
| 18/7 | Thứ Hai | 3/6 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (42) |
| 19/7 | Thứ Ba | 4/6 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (61) |
| 20/7 | Thứ Tư | 5/6 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
| 21/7 | Thứ Năm | 6/6 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (46) |
| 22/7 | Thứ Sáu | 7/6 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (57) |
| 23/7 | Thứ Bảy | 8/6 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (31) |
| 24/7 | Chủ Nhật | 9/6 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (37) |
| 25/7 | Thứ Hai | 10/6 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (44) |
| 26/7 | Thứ Ba | 11/6 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (72) |
| 27/7 | Thứ Tư | 12/6 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 28/7 | Thứ Năm | 13/6 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (65) |
| 29/7 | Thứ Sáu | 14/6 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (20) |
| 30/7 | Thứ Bảy | 15/6 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
| 31/7 | Chủ Nhật | 16/6 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (57) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 3/7 (âm 18/5) — Tam Nương
- 6/7 (âm 21/5) — Trùng Phục
- 7/7 (âm 22/5) — Tam Nương, Sát Chủ
- 8/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
- 9/7 (âm 24/5) — Kim Thần Thất Sát
- 10/7 (âm 25/5) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 11/7 (âm 26/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 12/7 (âm 27/5) — Tam Nương
- 17/7 (âm 2/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 18/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
- 20/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
- 21/7 (âm 6/6) — Sát Chủ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 22/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 28/7 (âm 13/6) — Tam Nương
- 29/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
- 31/7 (âm 16/6) — Trùng Phục
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

