Lịch âm tháng 8 năm 2072

Tháng 8/2072 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 28/8, 20/8, 8/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2072

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Hai17/6Kỷ DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
2/8Thứ Ba18/6Canh TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
3/8Thứ Tư19/6Tân HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
4/8Thứ Năm20/6Nhâm TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
5/8Thứ Sáu21/6Quý SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
6/8Thứ Bảy22/6Giáp DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
7/8Chủ Nhật23/6Ất MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
8/8Thứ Hai24/6Bính ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
9/8Thứ Ba25/6Đinh TỵHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
10/8Thứ Tư26/6Mậu NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (36)
11/8Thứ Năm27/6Kỷ MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
12/8Thứ Sáu28/6Canh ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
13/8Thứ Bảy29/6Tân DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
14/8Chủ Nhật1/7Nhâm TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
15/8Thứ Hai2/7Quý HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
16/8Thứ Ba3/7Giáp TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
17/8Thứ Tư4/7Ất SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
18/8Thứ Năm5/7Bính DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
19/8Thứ Sáu6/7Đinh MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
20/8Thứ Bảy7/7Mậu ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
21/8Chủ Nhật8/7Kỷ TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
22/8Thứ Hai9/7Canh NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
23/8Thứ Ba10/7Tân MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
24/8Thứ Tư11/7Nhâm ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
25/8Thứ Năm12/7Quý DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
26/8Thứ Sáu13/7Giáp TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (48)
27/8Thứ Bảy14/7Ất HợiHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
28/8Chủ Nhật15/7Bính TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
29/8Thứ Hai16/7Đinh SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
30/8Thứ Ba17/7Mậu DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
31/8Thứ Tư18/7Kỷ MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 17/6) — Trùng Tang
  • 2/8 (âm 18/6) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 3/8 (âm 19/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/8 (âm 22/6) — Tam Nương
  • 7/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
  • 10/8 (âm 26/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 11/8 (âm 27/6) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 14/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 15/8 (âm 2/7) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 16/8 (âm 3/7) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 17/8 (âm 4/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
  • 20/8 (âm 7/7) — Tam Nương
  • 22/8 (âm 9/7) — Trùng Tang
  • 26/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 27/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 29/8 (âm 16/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 31/8 (âm 18/7) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.