Lịch âm tháng 9 năm 2072

Tháng 9/2072 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thìn. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 30/9, 1/9, 18/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2072

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Năm19/7Canh ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
2/9Thứ Sáu20/7Tân TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
3/9Thứ Bảy21/7Nhâm NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
4/9Chủ Nhật22/7Quý MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
5/9Thứ Hai23/7Giáp ThânHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
6/9Thứ Ba24/7Ất DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
7/9Thứ Tư25/7Bính TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
8/9Thứ Năm26/7Đinh HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
9/9Thứ Sáu27/7Mậu TýHoàng đạoTrực BìnhTốt (60)
10/9Thứ Bảy28/7Kỷ SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
11/9Chủ Nhật29/7Canh DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
12/9Thứ Hai1/8Tân MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
13/9Thứ Ba2/8Nhâm ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
14/9Thứ Tư3/8Quý TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
15/9Thứ Năm4/8Giáp NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
16/9Thứ Sáu5/8Ất MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (57)
17/9Thứ Bảy6/8Bính ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
18/9Chủ Nhật7/8Đinh DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
19/9Thứ Hai8/8Mậu TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
20/9Thứ Ba9/8Kỷ HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
21/9Thứ Tư10/8Canh TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
22/9Thứ Năm11/8Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
23/9Thứ Sáu12/8Nhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
24/9Thứ Bảy13/8Quý MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
25/9Chủ Nhật14/8Giáp ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
26/9Thứ Hai15/8Ất TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
27/9Thứ Ba16/8Bính NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
28/9Thứ Tư17/8Đinh MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
29/9Thứ Năm18/8Mậu ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
30/9Thứ Sáu19/8Kỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 19/7) — Trùng Tang
  • 4/9 (âm 22/7) — Tam Nương
  • 5/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 7/9 (âm 25/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/9 (âm 26/7) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 9/9 (âm 27/7) — Tam Nương
  • 10/9 (âm 28/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 12/9 (âm 1/8) — Trùng Tang
  • 14/9 (âm 3/8) — Tam Nương
  • 16/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 18/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 19/9 (âm 8/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/9 (âm 9/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/9 (âm 11/8) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 24/9 (âm 13/8) — Tam Nương
  • 25/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 26/9 (âm 15/8) — Trùng Phục
  • 28/9 (âm 17/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/9 (âm 18/8) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.