Lịch âm tháng 10 năm 2072

Tháng 10/2072 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/10, 11/10, 17/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2072

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Bảy20/8Canh TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
2/10Chủ Nhật21/8Tân HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
3/10Thứ Hai22/8Nhâm TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
4/10Thứ Ba23/8Quý SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (51)
5/10Thứ Tư24/8Giáp DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
6/10Thứ Năm25/8Ất MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
7/10Thứ Sáu26/8Bính ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
8/10Thứ Bảy27/8Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
9/10Chủ Nhật28/8Mậu NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
10/10Thứ Hai29/8Kỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
11/10Thứ Ba30/8Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
12/10Thứ Tư1/9Tân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
13/10Thứ Năm2/9Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
14/10Thứ Sáu3/9Quý HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
15/10Thứ Bảy4/9Giáp TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
16/10Chủ Nhật5/9Ất SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
17/10Thứ Hai6/9Bính DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
18/10Thứ Ba7/9Đinh MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
19/10Thứ Tư8/9Mậu ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
20/10Thứ Năm9/9Kỷ TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
21/10Thứ Sáu10/9Canh NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
22/10Thứ Bảy11/9Tân MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
23/10Chủ Nhật12/9Nhâm ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
24/10Thứ Hai13/9Quý DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
25/10Thứ Ba14/9Giáp TuấtHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
26/10Thứ Tư15/9Ất HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
27/10Thứ Năm16/9Bính TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
28/10Thứ Sáu17/9Đinh SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
29/10Thứ Bảy18/9Mậu DầnHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (54)
30/10Chủ Nhật19/9Kỷ MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
31/10Thứ Hai20/9Canh ThìnHoàng đạoTrực PháTốt (56)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/10 (âm 20/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/10 (âm 21/8) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 3/10 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 4/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 6/10 (âm 25/8) — Trùng Phục
  • 8/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 10/10 (âm 29/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/10 (âm 2/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 16/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
  • 17/10 (âm 6/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/10 (âm 7/9) — Tam Nương
  • 19/10 (âm 8/9) — Trùng Tang
  • 20/10 (âm 9/9) — Trùng Phục
  • 21/10 (âm 10/9) — Sát Chủ
  • 24/10 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 25/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 26/10 (âm 15/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/10 (âm 18/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 30/10 (âm 19/9) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.