Lịch âm tháng 11 năm 2072

Tháng 11/2072 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/11, 15/11, 9/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2072

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Ba21/9Tân TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
2/11Thứ Tư22/9Nhâm NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
3/11Thứ Năm23/9Quý MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
4/11Thứ Sáu24/9Giáp ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
5/11Thứ Bảy25/9Ất DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
6/11Chủ Nhật26/9Bính TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
7/11Thứ Hai27/9Đinh HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
8/11Thứ Ba28/9Mậu TýHắc đạoTrực TrừKhông thuận (29)
9/11Thứ Tư29/9Kỷ SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (65)
10/11Thứ Năm1/10Canh DầnHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
11/11Thứ Sáu2/10Tân MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
12/11Thứ Bảy3/10Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
13/11Chủ Nhật4/10Quý TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
14/11Thứ Hai5/10Giáp NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
15/11Thứ Ba6/10Ất MùiHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
16/11Thứ Tư7/10Bính ThânHắc đạoTrực ThuKhông thuận (30)
17/11Thứ Năm8/10Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
18/11Thứ Sáu9/10Mậu TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
19/11Thứ Bảy10/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
20/11Chủ Nhật11/10Canh TýHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
21/11Thứ Hai12/10Tân SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
22/11Thứ Ba13/10Nhâm DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
23/11Thứ Tư14/10Quý MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
24/11Thứ Năm15/10Giáp ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
25/11Thứ Sáu16/10Ất TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
26/11Thứ Bảy17/10Bính NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
27/11Chủ Nhật18/10Đinh MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
28/11Thứ Hai19/10Mậu ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
29/11Thứ Ba20/10Kỷ DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
30/11Thứ Tư21/10Canh TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (52)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/11 (âm 22/9) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 3/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 5/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 6/11 (âm 26/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/11 (âm 27/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 8/11 (âm 28/9) — Trùng Tang
  • 9/11 (âm 29/9) — Trùng Phục
  • 12/11 (âm 3/10) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 14/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
  • 16/11 (âm 7/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 17/11 (âm 8/10) — Sát Chủ
  • 18/11 (âm 9/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/11 (âm 10/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/11 (âm 13/10) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 23/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 26/11 (âm 17/10) — Trùng Tang
  • 27/11 (âm 18/10) — Tam Nương
  • 28/11 (âm 19/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/11 (âm 20/10) — Sát Chủ
  • 30/11 (âm 21/10) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.