Lịch âm tháng 12 năm 2072

Tháng 12/2072 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 10/12, 14/12, 22/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2072

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Năm22/10Tân HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
2/12Thứ Sáu23/10Nhâm TýHắc đạoTrực TrừKhông thuận (30)
3/12Thứ Bảy24/10Quý SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
4/12Chủ Nhật25/10Giáp DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
5/12Thứ Hai26/10Ất MãoHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
6/12Thứ Ba27/10Bính ThìnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
7/12Thứ Tư28/10Đinh TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
8/12Thứ Năm29/10Mậu NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
9/12Thứ Sáu1/11Kỷ MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
10/12Thứ Bảy2/11Canh ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
11/12Chủ Nhật3/11Tân DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
12/12Thứ Hai4/11Nhâm TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
13/12Thứ Ba5/11Quý HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (19)
14/12Thứ Tư6/11Giáp TýHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
15/12Thứ Năm7/11Ất SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
16/12Thứ Sáu8/11Bính DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
17/12Thứ Bảy9/11Đinh MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
18/12Chủ Nhật10/11Mậu ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
19/12Thứ Hai11/11Kỷ TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
20/12Thứ Ba12/11Canh NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
21/12Thứ Tư13/11Tân MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
22/12Thứ Năm14/11Nhâm ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
23/12Thứ Sáu15/11Quý DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
24/12Thứ Bảy16/11Giáp TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
25/12Chủ Nhật17/11Ất HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
26/12Thứ Hai18/11Bính TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
27/12Thứ Ba19/11Đinh SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
28/12Thứ Tư20/11Mậu DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
29/12Thứ Năm21/11Kỷ MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
30/12Thứ Sáu22/11Canh ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
31/12Thứ Bảy23/11Tân TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 22/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 2/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 6/12 (âm 27/10) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 11/12 (âm 3/11) — Tam Nương
  • 12/12 (âm 4/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 15/12 (âm 7/11) — Tam Nương
  • 16/12 (âm 8/11) — Sát Chủ
  • 17/12 (âm 9/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 21/12 (âm 13/11) — Tam Nương
  • 22/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
  • 23/12 (âm 15/11) — Trùng Phục
  • 24/12 (âm 16/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/12 (âm 17/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/12 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 27/12 (âm 19/11) — Trùng Tang
  • 28/12 (âm 20/11) — Sát Chủ
  • 29/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/12 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 31/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.