Lịch âm tháng 1 năm 2073

Tháng 1/2073 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Ất Sửu, năm Nhâm Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 30/1, 24/1, 18/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2073

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Chủ Nhật24/11Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
2/1Thứ Hai25/11Quý MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
3/1Thứ Ba26/11Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
4/1Thứ Tư27/11Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
5/1Thứ Năm28/11Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (51)
6/1Thứ Sáu29/11Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiBình thường (55)
7/1Thứ Bảy30/11Mậu TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
8/1Chủ Nhật1/12Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
9/1Thứ Hai2/12Canh DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
10/1Thứ Ba3/12Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
11/1Thứ Tư4/12Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
12/1Thứ Năm5/12Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
13/1Thứ Sáu6/12Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
14/1Thứ Bảy7/12Ất MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
15/1Chủ Nhật8/12Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
16/1Thứ Hai9/12Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
17/1Thứ Ba10/12Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
18/1Thứ Tư11/12Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
19/1Thứ Năm12/12Canh TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
20/1Thứ Sáu13/12Tân SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
21/1Thứ Bảy14/12Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
22/1Chủ Nhật15/12Quý MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
23/1Thứ Hai16/12Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
24/1Thứ Ba17/12Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
25/1Thứ Tư18/12Bính NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
26/1Thứ Năm19/12Đinh MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
27/1Thứ Sáu20/12Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
28/1Thứ Bảy21/12Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
29/1Chủ Nhật22/12Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
30/1Thứ Hai23/12Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (67)
31/1Thứ Ba24/12Nhâm TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/1 (âm 25/11) — Trùng Phục
  • 4/1 (âm 27/11) — Tam Nương
  • 5/1 (âm 28/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/1 (âm 29/11) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 8/1 (âm 1/12) — Trùng Phục
  • 10/1 (âm 3/12) — Tam Nương
  • 11/1 (âm 4/12) — Sát Chủ
  • 12/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
  • 14/1 (âm 7/12) — Tam Nương
  • 16/1 (âm 9/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/1 (âm 10/12) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 18/1 (âm 11/12) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 20/1 (âm 13/12) — Tam Nương
  • 21/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
  • 23/1 (âm 16/12) — Sát Chủ
  • 25/1 (âm 18/12) — Tam Nương
  • 26/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 27/1 (âm 20/12) — Trùng Tang
  • 28/1 (âm 21/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 29/1 (âm 22/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 30/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.