Lịch âm tháng 2 năm 2073

Tháng 2/2073 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Giáp Dần, năm Quý Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 13 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 24/2, 10/2, 12/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2073

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Tư25/12Quý SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
2/2Thứ Năm26/12Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
3/2Thứ Sáu27/12Ất MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
4/2Thứ Bảy28/12Bính ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
5/2Chủ Nhật29/12Đinh TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
6/2Thứ Hai30/12Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
7/2Thứ Ba1/1Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
8/2Thứ Tư2/1Canh ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
9/2Thứ Năm3/1Tân DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (23)
10/2Thứ Sáu4/1Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
11/2Thứ Bảy5/1Quý HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
12/2Chủ Nhật6/1Giáp TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
13/2Thứ Hai7/1Ất SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
14/2Thứ Ba8/1Bính DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
15/2Thứ Tư9/1Đinh MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
16/2Thứ Năm10/1Mậu ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
17/2Thứ Sáu11/1Kỷ TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
18/2Thứ Bảy12/1Canh NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
19/2Chủ Nhật13/1Tân MùiHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
20/2Thứ Hai14/1Nhâm ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (32)
21/2Thứ Ba15/1Quý DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
22/2Thứ Tư16/1Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
23/2Thứ Năm17/1Ất HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
24/2Thứ Sáu18/1Bính TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
25/2Thứ Bảy19/1Đinh SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
26/2Chủ Nhật20/1Mậu DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (44)
27/2Thứ Hai21/1Kỷ MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
28/2Thứ Ba22/1Canh ThìnHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/2 (âm 27/12) — Tam Nương
  • 4/2 (âm 28/12) — Sát Chủ
  • 6/2 (âm 30/12) — Trùng Tang
  • 8/2 (âm 2/1) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 9/2 (âm 3/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 10/2 (âm 4/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
  • 12/2 (âm 6/1) — Trùng Tang
  • 13/2 (âm 7/1) — Tam Nương
  • 17/2 (âm 11/1) — Sát Chủ
  • 18/2 (âm 12/1) — Trùng Phục
  • 19/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 20/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 21/2 (âm 15/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/2 (âm 16/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 24/2 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 28/2 (âm 22/1) — Tam Nương, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.