Lịch âm tháng 3 năm 2073

Tháng 3/2073 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Ất Mão, năm Quý Tỵ. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 17 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 27/3, 23/3, 8/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2073

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Tư23/1Tân TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
2/3Thứ Năm24/1Nhâm NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
3/3Thứ Sáu25/1Quý MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
4/3Thứ Bảy26/1Giáp ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
5/3Chủ Nhật27/1Ất DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (23)
6/3Thứ Hai28/1Bính TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
7/3Thứ Ba29/1Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
8/3Thứ Tư30/1Mậu TýHoàng đạoTrực ThuTốt (64)
9/3Thứ Năm1/2Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
10/3Thứ Sáu2/2Canh DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
11/3Thứ Bảy3/2Tân MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
12/3Chủ Nhật4/2Nhâm ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
13/3Thứ Hai5/2Quý TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
14/3Thứ Ba6/2Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
15/3Thứ Tư7/2Ất MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (64)
16/3Thứ Năm8/2Bính ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
17/3Thứ Sáu9/2Đinh DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
18/3Thứ Bảy10/2Mậu TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
19/3Chủ Nhật11/2Kỷ HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
20/3Thứ Hai12/2Canh TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
21/3Thứ Ba13/2Tân SửuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
22/3Thứ Tư14/2Nhâm DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
23/3Thứ Năm15/2Quý MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
24/3Thứ Sáu16/2Giáp ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
25/3Thứ Bảy17/2Ất TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
26/3Chủ Nhật18/2Bính NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
27/3Thứ Hai19/2Đinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (75)
28/3Thứ Ba20/2Mậu ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
29/3Thứ Tư21/2Kỷ DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
30/3Thứ Năm22/2Canh TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
31/3Thứ Sáu23/2Tân HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 4/3 (âm 26/1) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 5/3 (âm 27/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 6/3 (âm 28/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/3 (âm 3/2) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 12/3 (âm 4/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
  • 15/3 (âm 7/2) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 16/3 (âm 8/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/3 (âm 9/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 20/3 (âm 12/2) — Sát Chủ
  • 21/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 22/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
  • 24/3 (âm 16/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/3 (âm 17/2) — Trùng Tang
  • 26/3 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 28/3 (âm 20/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/3 (âm 21/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/3 (âm 22/2) — Tam Nương
  • 31/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.