Lịch âm tháng 4 năm 2073

Tháng 4/2073 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 13 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 15/4, 27/4, 29/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2073

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Bảy24/2Nhâm TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
2/4Chủ Nhật25/2Quý SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
3/4Thứ Hai26/2Giáp DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
4/4Thứ Ba27/2Ất MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
5/4Thứ Tư28/2Bính ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
6/4Thứ Năm29/2Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
7/4Thứ Sáu1/3Mậu NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
8/4Thứ Bảy2/3Kỷ MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
9/4Chủ Nhật3/3Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
10/4Thứ Hai4/3Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
11/4Thứ Ba5/3Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
12/4Thứ Tư6/3Quý HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
13/4Thứ Năm7/3Giáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
14/4Thứ Sáu8/3Ất SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
15/4Thứ Bảy9/3Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
16/4Chủ Nhật10/3Đinh MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
17/4Thứ Hai11/3Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
18/4Thứ Ba12/3Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
19/4Thứ Tư13/3Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
20/4Thứ Năm14/3Tân MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
21/4Thứ Sáu15/3Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
22/4Thứ Bảy16/3Quý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
23/4Chủ Nhật17/3Giáp TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
24/4Thứ Hai18/3Ất HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
25/4Thứ Ba19/3Bính TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
26/4Thứ Tư20/3Đinh SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
27/4Thứ Năm21/3Mậu DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
28/4Thứ Sáu22/3Kỷ MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
29/4Thứ Bảy23/3Canh ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
30/4Chủ Nhật24/3Tân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 24/2) — Sát Chủ
  • 4/4 (âm 27/2) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 5/4 (âm 28/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/4 (âm 1/3) — Trùng Tang
  • 8/4 (âm 2/3) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 9/4 (âm 3/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 10/4 (âm 4/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 12/4 (âm 6/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/4 (âm 7/3) — Tam Nương
  • 15/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 17/4 (âm 11/3) — Trùng Tang
  • 18/4 (âm 12/3) — Trùng Phục
  • 19/4 (âm 13/3) — Tam Nương
  • 20/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 21/4 (âm 15/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/4 (âm 16/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/4 (âm 18/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/4 (âm 21/3) — Trùng Tang
  • 28/4 (âm 22/3) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 29/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.