Lịch âm tháng 5 năm 2073
Tháng 5/2073 có 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 8/5, 14/5, 26/5.
Bảng lịch âm dương tháng 5/2073
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 | Thứ Hai | 25/3 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (44) |
| 2/5 | Thứ Ba | 26/3 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (35) |
| 3/5 | Thứ Tư | 27/3 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (58) |
| 4/5 | Thứ Năm | 28/3 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (43) |
| 5/5 | Thứ Sáu | 29/3 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 6/5 | Thứ Bảy | 30/3 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 7/5 | Chủ Nhật | 1/4 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 8/5 | Thứ Hai | 2/4 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (69) |
| 9/5 | Thứ Ba | 3/4 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (35) |
| 10/5 | Thứ Tư | 4/4 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 11/5 | Thứ Năm | 5/4 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (42) |
| 12/5 | Thứ Sáu | 6/4 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 13/5 | Thứ Bảy | 7/4 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (44) |
| 14/5 | Chủ Nhật | 8/4 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 15/5 | Thứ Hai | 9/4 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (37) |
| 16/5 | Thứ Ba | 10/4 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 17/5 | Thứ Tư | 11/4 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 18/5 | Thứ Năm | 12/4 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (53) |
| 19/5 | Thứ Sáu | 13/4 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 20/5 | Thứ Bảy | 14/4 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (62) |
| 21/5 | Chủ Nhật | 15/4 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (35) |
| 22/5 | Thứ Hai | 16/4 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 23/5 | Thứ Ba | 17/4 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (50) |
| 24/5 | Thứ Tư | 18/4 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (42) |
| 25/5 | Thứ Năm | 19/4 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (51) |
| 26/5 | Thứ Sáu | 20/4 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 27/5 | Thứ Bảy | 21/4 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 28/5 | Chủ Nhật | 22/4 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (48) |
| 29/5 | Thứ Hai | 23/4 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (46) |
| 30/5 | Thứ Ba | 24/4 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (50) |
| 31/5 | Thứ Tư | 25/4 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/5 (âm 26/3) — Sát Chủ
- 3/5 (âm 27/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 4/5 (âm 28/3) — Kim Thần Thất Sát
- 6/5 (âm 30/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 9/5 (âm 3/4) — Tam Nương
- 10/5 (âm 4/4) — Sát Chủ
- 11/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
- 12/5 (âm 6/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 13/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
- 15/5 (âm 9/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 16/5 (âm 10/4) — Kim Thần Thất Sát
- 19/5 (âm 13/4) — Tam Nương
- 20/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
- 21/5 (âm 15/4) — Trùng Phục
- 22/5 (âm 16/4) — Sát Chủ
- 24/5 (âm 18/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 25/5 (âm 19/4) — Trùng Tang
- 27/5 (âm 21/4) — Kim Thần Thất Sát
- 28/5 (âm 22/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 29/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
- 31/5 (âm 25/4) — Trùng Phục
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

