Lịch âm tháng 6 năm 2073

Tháng 6/2073 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Mậu Ngọ, năm Quý Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/6, 6/6, 30/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2073

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Năm26/4Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
2/6Thứ Sáu27/4Giáp DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
3/6Thứ Bảy28/4Ất MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
4/6Chủ Nhật29/4Bính ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
5/6Thứ Hai30/4Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
6/6Thứ Ba1/5Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
7/6Thứ Tư2/5Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
8/6Thứ Năm3/5Canh ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (48)
9/6Thứ Sáu4/5Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
10/6Thứ Bảy5/5Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
11/6Chủ Nhật6/5Quý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
12/6Thứ Hai7/5Giáp TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
13/6Thứ Ba8/5Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
14/6Thứ Tư9/5Bính DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
15/6Thứ Năm10/5Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
16/6Thứ Sáu11/5Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
17/6Thứ Bảy12/5Kỷ TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
18/6Chủ Nhật13/5Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
19/6Thứ Hai14/5Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
20/6Thứ Ba15/5Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
21/6Thứ Tư16/5Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
22/6Thứ Năm17/5Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
23/6Thứ Sáu18/5Ất HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
24/6Thứ Bảy19/5Bính TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
25/6Chủ Nhật20/5Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
26/6Thứ Hai21/5Mậu DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
27/6Thứ Ba22/5Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
28/6Thứ Tư23/5Canh ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
29/6Thứ Năm24/5Tân TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
30/6Thứ Sáu25/5Nhâm NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/6 (âm 27/4) — Tam Nương
  • 3/6 (âm 28/4) — Sát Chủ
  • 4/6 (âm 29/4) — Trùng Tang
  • 5/6 (âm 30/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 9/6 (âm 4/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 11/6 (âm 6/5) — Trùng Phục
  • 12/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/6 (âm 10/5) — Trùng Tang
  • 18/6 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 19/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
  • 20/6 (âm 15/5) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 21/6 (âm 16/5) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 23/6 (âm 18/5) — Tam Nương
  • 24/6 (âm 19/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/6 (âm 20/5) — Trùng Tang
  • 27/6 (âm 22/5) — Tam Nương
  • 28/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.