Lịch âm tháng 7 năm 2073

Tháng 7/2073 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Kỷ Mùi, năm Quý Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 21/7, 23/7, 29/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2073

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Bảy26/5Quý MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
2/7Chủ Nhật27/5Giáp ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (48)
3/7Thứ Hai28/5Ất DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
4/7Thứ Ba29/5Bính TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
5/7Thứ Tư1/6Đinh HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
6/7Thứ Năm2/6Mậu TýHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
7/7Thứ Sáu3/6Kỷ SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (25)
8/7Thứ Bảy4/6Canh DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
9/7Chủ Nhật5/6Tân MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
10/7Thứ Hai6/6Nhâm ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
11/7Thứ Ba7/6Quý TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
12/7Thứ Tư8/6Giáp NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
13/7Thứ Năm9/6Ất MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
14/7Thứ Sáu10/6Bính ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
15/7Thứ Bảy11/6Đinh DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
16/7Chủ Nhật12/6Mậu TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
17/7Thứ Hai13/6Kỷ HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
18/7Thứ Ba14/6Canh TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
19/7Thứ Tư15/6Tân SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
20/7Thứ Năm16/6Nhâm DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
21/7Thứ Sáu17/6Quý MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
22/7Thứ Bảy18/6Giáp ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
23/7Chủ Nhật19/6Ất TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
24/7Thứ Hai20/6Bính NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
25/7Thứ Ba21/6Đinh MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
26/7Thứ Tư22/6Mậu ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (49)
27/7Thứ Năm23/6Kỷ DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (38)
28/7Thứ Sáu24/6Canh TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
29/7Thứ Bảy25/6Tân HợiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
30/7Chủ Nhật26/6Nhâm TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
31/7Thứ Hai27/6Quý SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 26/5) — Trùng Phục
  • 2/7 (âm 27/5) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 3/7 (âm 28/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/7 (âm 2/6) — Trùng Phục
  • 7/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 9/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 11/7 (âm 7/6) — Tam Nương
  • 12/7 (âm 8/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 14/7 (âm 10/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/7 (âm 11/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/7 (âm 12/6) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 17/7 (âm 13/6) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 18/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
  • 22/7 (âm 18/6) — Tam Nương
  • 24/7 (âm 20/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 26/7 (âm 22/6) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 27/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 28/7 (âm 24/6) — Sát Chủ
  • 31/7 (âm 27/6) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.