Lịch âm tháng 8 năm 2073

Tháng 8/2073 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Canh Thân, năm Quý Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/8, 15/8, 23/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2073

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Ba28/6Giáp DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
2/8Thứ Tư29/6Ất MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
3/8Thứ Năm30/6Bính ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
4/8Thứ Sáu1/7Đinh TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (56)
5/8Thứ Bảy2/7Mậu NgọHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
6/8Chủ Nhật3/7Kỷ MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
7/8Thứ Hai4/7Canh ThânHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
8/8Thứ Ba5/7Tân DậuHắc đạoTrực TrừKhông thuận (28)
9/8Thứ Tư6/7Nhâm TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
10/8Thứ Năm7/7Quý HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
11/8Thứ Sáu8/7Giáp TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
12/8Thứ Bảy9/7Ất SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
13/8Chủ Nhật10/7Bính DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
14/8Thứ Hai11/7Đinh MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
15/8Thứ Ba12/7Mậu ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
16/8Thứ Tư13/7Kỷ TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
17/8Thứ Năm14/7Canh NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (39)
18/8Thứ Sáu15/7Tân MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
19/8Thứ Bảy16/7Nhâm ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
20/8Chủ Nhật17/7Quý DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
21/8Thứ Hai18/7Giáp TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
22/8Thứ Ba19/7Ất HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
23/8Thứ Tư20/7Bính TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
24/8Thứ Năm21/7Đinh SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
25/8Thứ Sáu22/7Mậu DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
26/8Thứ Bảy23/7Kỷ MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
27/8Chủ Nhật24/7Canh ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
28/8Thứ Hai25/7Tân TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
29/8Thứ Ba26/7Nhâm NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
30/8Thứ Tư27/7Quý MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
31/8Thứ Năm28/7Giáp ThânHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 4/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 6/8 (âm 3/7) — Tam Nương
  • 7/8 (âm 4/7) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 8/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 10/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 11/8 (âm 8/7) — Trùng Phục
  • 12/8 (âm 9/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/8 (âm 13/7) — Tam Nương
  • 17/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 19/8 (âm 16/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/8 (âm 17/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/8 (âm 18/7) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 22/8 (âm 19/7) — Sát Chủ
  • 24/8 (âm 21/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/8 (âm 22/7) — Tam Nương
  • 26/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
  • 27/8 (âm 24/7) — Trùng Tang
  • 30/8 (âm 27/7) — Tam Nương
  • 31/8 (âm 28/7) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.