Lịch âm tháng 9 năm 2073

Tháng 9/2073 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Tân Dậu, năm Quý Tỵ. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/9, 13/9, 25/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2073

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Sáu29/7Ất DậuHắc đạoTrực TrừKhông thuận (28)
2/9Thứ Bảy1/8Bính TuấtHoàng đạoTrực MãnRất tốt (69)
3/9Chủ Nhật2/8Đinh HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
4/9Thứ Hai3/8Mậu TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
5/9Thứ Ba4/8Kỷ SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (52)
6/9Thứ Tư5/8Canh DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (27)
7/9Thứ Năm6/8Tân MãoHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
8/9Thứ Sáu7/8Nhâm ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
9/9Thứ Bảy8/8Quý TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
10/9Chủ Nhật9/8Giáp NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
11/9Thứ Hai10/8Ất MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
12/9Thứ Ba11/8Bính ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
13/9Thứ Tư12/8Đinh DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
14/9Thứ Năm13/8Mậu TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
15/9Thứ Sáu14/8Kỷ HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
16/9Thứ Bảy15/8Canh TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
17/9Chủ Nhật16/8Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
18/9Thứ Hai17/8Nhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
19/9Thứ Ba18/8Quý MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
20/9Thứ Tư19/8Giáp ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
21/9Thứ Năm20/8Ất TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
22/9Thứ Sáu21/8Bính NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
23/9Thứ Bảy22/8Đinh MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
24/9Chủ Nhật23/8Mậu ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
25/9Thứ Hai24/8Kỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
26/9Thứ Ba25/8Canh TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
27/9Thứ Tư26/8Tân HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
28/9Thứ Năm27/8Nhâm TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (47)
29/9Thứ Sáu28/8Quý SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
30/9Thứ Bảy29/8Giáp DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 4/9 (âm 3/8) — Tam Nương
  • 5/9 (âm 4/8) — Sát Chủ
  • 6/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
  • 7/9 (âm 6/8) — Trùng Tang
  • 8/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 11/9 (âm 10/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 12/9 (âm 11/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/9 (âm 12/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/9 (âm 13/8) — Tam Nương
  • 15/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 17/9 (âm 16/8) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 19/9 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 21/9 (âm 20/8) — Trùng Phục
  • 23/9 (âm 22/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 25/9 (âm 24/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/9 (âm 26/8) — Trùng Tang
  • 28/9 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 29/9 (âm 28/8) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.