Lịch âm tháng 10 năm 2073

Tháng 10/2073 31 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Nhâm Tuất, năm Quý Tỵ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 30/10, 12/10, 5/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2073

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Chủ Nhật1/9Ất MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
2/10Thứ Hai2/9Bính ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
3/10Thứ Ba3/9Đinh TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
4/10Thứ Tư4/9Mậu NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
5/10Thứ Năm5/9Kỷ MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
6/10Thứ Sáu6/9Canh ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (36)
7/10Thứ Bảy7/9Tân DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (61)
8/10Chủ Nhật8/9Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
9/10Thứ Hai9/9Quý HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
10/10Thứ Ba10/9Giáp TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
11/10Thứ Tư11/9Ất SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
12/10Thứ Năm12/9Bính DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
13/10Thứ Sáu13/9Đinh MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
14/10Thứ Bảy14/9Mậu ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
15/10Chủ Nhật15/9Kỷ TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
16/10Thứ Hai16/9Canh NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
17/10Thứ Ba17/9Tân MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
18/10Thứ Tư18/9Nhâm ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
19/10Thứ Năm19/9Quý DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
20/10Thứ Sáu20/9Giáp TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
21/10Thứ Bảy21/9Ất HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
22/10Chủ Nhật22/9Bính TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
23/10Thứ Hai23/9Đinh SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
24/10Thứ Ba24/9Mậu DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
25/10Thứ Tư25/9Kỷ MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
26/10Thứ Năm26/9Canh ThìnHoàng đạoTrực PháTốt (56)
27/10Thứ Sáu27/9Tân TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
28/10Thứ Bảy28/9Nhâm NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
29/10Chủ Nhật29/9Quý MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
30/10Thứ Hai30/9Giáp ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
31/10Thứ Ba1/10Ất DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (48)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/10 (âm 3/9) — Tam Nương
  • 4/10 (âm 4/9) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 5/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 6/10 (âm 6/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 12/10 (âm 12/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/10 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 14/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 15/10 (âm 15/9) — Trùng Phục
  • 16/10 (âm 16/9) — Sát Chủ
  • 18/10 (âm 18/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 19/10 (âm 19/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/10 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 23/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 24/10 (âm 24/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 25/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 27/10 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 28/10 (âm 28/9) — Sát Chủ
  • 30/10 (âm 30/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/10 (âm 1/10) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.