Lịch âm tháng 11 năm 2073

Tháng 11/2073 30 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Quý Hợi, năm Quý Tỵ. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 5/11, 10/11, 14/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2073

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Tư2/10Bính TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
2/11Thứ Năm3/10Đinh HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
3/11Thứ Sáu4/10Mậu TýHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
4/11Thứ Bảy5/10Kỷ SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (32)
5/11Chủ Nhật6/10Canh DầnHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
6/11Thứ Hai7/10Tân MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
7/11Thứ Ba8/10Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
8/11Thứ Tư9/10Quý TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
9/11Thứ Năm10/10Giáp NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
10/11Thứ Sáu11/10Ất MùiHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
11/11Thứ Bảy12/10Bính ThânHắc đạoTrực ThuKhông thuận (30)
12/11Chủ Nhật13/10Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (41)
13/11Thứ Hai14/10Mậu TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
14/11Thứ Ba15/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
15/11Thứ Tư16/10Canh TýHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
16/11Thứ Năm17/10Tân SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
17/11Thứ Sáu18/10Nhâm DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
18/11Thứ Bảy19/10Quý MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
19/11Chủ Nhật20/10Giáp ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
20/11Thứ Hai21/10Ất TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
21/11Thứ Ba22/10Bính NgọHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
22/11Thứ Tư23/10Đinh MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
23/11Thứ Năm24/10Mậu ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
24/11Thứ Sáu25/10Kỷ DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
25/11Thứ Bảy26/10Canh TuấtHoàng đạoTrực BếTốt (56)
26/11Chủ Nhật27/10Tân HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
27/11Thứ Hai28/10Nhâm TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
28/11Thứ Ba29/10Quý SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
29/11Thứ Tư1/11Giáp DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
30/11Thứ Năm2/11Ất MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 2/10) — Trùng Tang
  • 2/11 (âm 3/10) — Tam Nương
  • 4/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
  • 6/11 (âm 7/10) — Tam Nương
  • 7/11 (âm 8/10) — Trùng Phục
  • 11/11 (âm 12/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 12/11 (âm 13/10) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 13/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 17/11 (âm 18/10) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 21/11 (âm 22/10) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 22/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 23/11 (âm 24/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 24/11 (âm 25/10) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 26/11 (âm 27/10) — Tam Nương
  • 27/11 (âm 28/10) — Trùng Phục
  • 29/11 (âm 1/11) — Sát Chủ
  • 30/11 (âm 2/11) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.