Lịch âm tháng 12 năm 2073

Tháng 12/2073 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Giáp Tý, năm Quý Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 9/12, 4/12, 17/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2073

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Sáu3/11Bính ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
2/12Thứ Bảy4/11Đinh TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (27)
3/12Chủ Nhật5/11Mậu NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
4/12Thứ Hai6/11Kỷ MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
5/12Thứ Ba7/11Canh ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
6/12Thứ Tư8/11Tân DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
7/12Thứ Năm9/11Nhâm TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
8/12Thứ Sáu10/11Quý HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
9/12Thứ Bảy11/11Giáp TýHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
10/12Chủ Nhật12/11Ất SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
11/12Thứ Hai13/11Bính DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
12/12Thứ Ba14/11Đinh MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
13/12Thứ Tư15/11Mậu ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
14/12Thứ Năm16/11Kỷ TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
15/12Thứ Sáu17/11Canh NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
16/12Thứ Bảy18/11Tân MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
17/12Chủ Nhật19/11Nhâm ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
18/12Thứ Hai20/11Quý DậuHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
19/12Thứ Ba21/11Giáp TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
20/12Thứ Tư22/11Ất HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
21/12Thứ Năm23/11Bính TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
22/12Thứ Sáu24/11Đinh SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
23/12Thứ Bảy25/11Mậu DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
24/12Chủ Nhật26/11Kỷ MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
25/12Thứ Hai27/11Canh ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
26/12Thứ Ba28/11Tân TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
27/12Thứ Tư29/11Nhâm NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
28/12Thứ Năm1/12Quý MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
29/12Thứ Sáu2/12Giáp ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (59)
30/12Thứ Bảy3/12Ất DậuHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
31/12Chủ Nhật4/12Bính TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 3/11) — Tam Nương
  • 2/12 (âm 4/11) — Trùng Tang
  • 3/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 5/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 6/12 (âm 8/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/12 (âm 10/11) — Trùng Phục
  • 11/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 12/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 16/12 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 17/12 (âm 19/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/12 (âm 20/11) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 19/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 20/12 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 21/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
  • 22/12 (âm 24/11) — Trùng Tang
  • 23/12 (âm 25/11) — Sát Chủ
  • 24/12 (âm 26/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/12 (âm 27/11) — Tam Nương
  • 29/12 (âm 2/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/12 (âm 3/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.