Lịch âm tháng 1 năm 2074

Tháng 1/2074 31 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Đinh Sửu, năm Quý Tỵ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 25/1, 1/1, 13/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2074

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Hai5/12Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
2/1Thứ Ba6/12Mậu TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
3/1Thứ Tư7/12Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
4/1Thứ Năm8/12Canh DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
5/1Thứ Sáu9/12Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
6/1Thứ Bảy10/12Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
7/1Chủ Nhật11/12Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
8/1Thứ Hai12/12Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
9/1Thứ Ba13/12Ất MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
10/1Thứ Tư14/12Bính ThânHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
11/1Thứ Năm15/12Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
12/1Thứ Sáu16/12Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
13/1Thứ Bảy17/12Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
14/1Chủ Nhật18/12Canh TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
15/1Thứ Hai19/12Tân SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
16/1Thứ Ba20/12Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
17/1Thứ Tư21/12Quý MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
18/1Thứ Năm22/12Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
19/1Thứ Sáu23/12Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
20/1Thứ Bảy24/12Bính NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
21/1Chủ Nhật25/12Đinh MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
22/1Thứ Hai26/12Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
23/1Thứ Ba27/12Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
24/1Thứ Tư28/12Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
25/1Thứ Năm29/12Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
26/1Thứ Sáu30/12Nhâm TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
27/1Thứ Bảy1/1Quý SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
28/1Chủ Nhật2/1Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
29/1Thứ Hai3/1Ất MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
30/1Thứ Ba4/1Bính ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (39)
31/1Thứ Tư5/1Đinh TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
  • 2/1 (âm 6/12) — Trùng Tang
  • 3/1 (âm 7/12) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 6/1 (âm 10/12) — Sát Chủ
  • 9/1 (âm 13/12) — Tam Nương
  • 10/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 11/1 (âm 15/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 12/1 (âm 16/12) — Trùng Tang
  • 13/1 (âm 17/12) — Trùng Phục
  • 14/1 (âm 18/12) — Tam Nương
  • 15/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 18/1 (âm 22/12) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 19/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
  • 22/1 (âm 26/12) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 23/1 (âm 27/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 28/1 (âm 2/1) — Trùng Tang
  • 29/1 (âm 3/1) — Tam Nương
  • 31/1 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.