Lịch âm tháng 2 năm 2074

Tháng 2/2074 28 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Bính Dần, năm Giáp Ngọ. Trong tháng có 13 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 19/2, 5/2, 7/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2074

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Năm6/1Mậu NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
2/2Thứ Sáu7/1Kỷ MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
3/2Thứ Bảy8/1Canh ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
4/2Chủ Nhật9/1Tân DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
5/2Thứ Hai10/1Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
6/2Thứ Ba11/1Quý HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
7/2Thứ Tư12/1Giáp TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
8/2Thứ Năm13/1Ất SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
9/2Thứ Sáu14/1Bính DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
10/2Thứ Bảy15/1Đinh MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
11/2Chủ Nhật16/1Mậu ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
12/2Thứ Hai17/1Kỷ TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
13/2Thứ Ba18/1Canh NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (35)
14/2Thứ Tư19/1Tân MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
15/2Thứ Năm20/1Nhâm ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
16/2Thứ Sáu21/1Quý DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
17/2Thứ Bảy22/1Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (57)
18/2Chủ Nhật23/1Ất HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
19/2Thứ Hai24/1Bính TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
20/2Thứ Ba25/1Đinh SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
21/2Thứ Tư26/1Mậu DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (44)
22/2Thứ Năm27/1Kỷ MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
23/2Thứ Sáu28/1Canh ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
24/2Thứ Bảy29/1Tân TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
25/2Chủ Nhật30/1Nhâm NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
26/2Thứ Hai1/2Quý MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (52)
27/2Thứ Ba2/2Giáp ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
28/2Thứ Tư3/2Ất DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (23)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 6/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/2 (âm 7/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 3/2 (âm 8/1) — Trùng Phục
  • 5/2 (âm 10/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/2 (âm 12/1) — Trùng Tang
  • 8/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 9/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
  • 12/2 (âm 17/1) — Sát Chủ
  • 13/2 (âm 18/1) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 14/2 (âm 19/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/2 (âm 22/1) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 18/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
  • 22/2 (âm 27/1) — Tam Nương
  • 23/2 (âm 28/1) — Trùng Phục
  • 24/2 (âm 29/1) — Sát Chủ
  • 25/2 (âm 30/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/2 (âm 1/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/2 (âm 3/2) — Tam Nương, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.