Lịch âm tháng 3 năm 2074

Tháng 3/2074 31 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Đinh Mão, năm Giáp Ngọ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 22/3, 1/3, 18/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2074

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Năm4/2Bính TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
2/3Thứ Sáu5/2Đinh HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
3/3Thứ Bảy6/2Mậu TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
4/3Chủ Nhật7/2Kỷ SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
5/3Thứ Hai8/2Canh DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
6/3Thứ Ba9/2Tân MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
7/3Thứ Tư10/2Nhâm ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
8/3Thứ Năm11/2Quý TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
9/3Thứ Sáu12/2Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
10/3Thứ Bảy13/2Ất MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (60)
11/3Chủ Nhật14/2Bính ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
12/3Thứ Hai15/2Đinh DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
13/3Thứ Ba16/2Mậu TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
14/3Thứ Tư17/2Kỷ HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
15/3Thứ Năm18/2Canh TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
16/3Thứ Sáu19/2Tân SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
17/3Thứ Bảy20/2Nhâm DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
18/3Chủ Nhật21/2Quý MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
19/3Thứ Hai22/2Giáp ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
20/3Thứ Ba23/2Ất TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
21/3Thứ Tư24/2Bính NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
22/3Thứ Năm25/2Đinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (71)
23/3Thứ Sáu26/2Mậu ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
24/3Thứ Bảy27/2Kỷ DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
25/3Chủ Nhật28/2Canh TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
26/3Thứ Hai29/2Tân HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
27/3Thứ Ba1/3Nhâm TýHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
28/3Thứ Tư2/3Quý SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
29/3Thứ Năm3/3Giáp DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (52)
30/3Thứ Sáu4/3Ất MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
31/3Thứ Bảy5/3Bính ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
  • 3/3 (âm 6/2) — Sát Chủ
  • 4/3 (âm 7/2) — Tam Nương
  • 6/3 (âm 9/2) — Trùng Phục
  • 7/3 (âm 10/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 9/3 (âm 12/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 11/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
  • 15/3 (âm 18/2) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 16/3 (âm 19/2) — Trùng Phục
  • 19/3 (âm 22/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 21/3 (âm 24/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/3 (âm 25/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/3 (âm 27/2) — Tam Nương
  • 26/3 (âm 29/2) — Trùng Phục
  • 29/3 (âm 3/3) — Tam Nương
  • 31/3 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.