Lịch âm tháng 4 năm 2074
Tháng 4/2074 có 30 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 10/4, 24/4, 16/4.
Bảng lịch âm dương tháng 4/2074
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 | Chủ Nhật | 6/3 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (50) |
| 2/4 | Thứ Hai | 7/3 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (40) |
| 3/4 | Thứ Ba | 8/3 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Bình thường (51) |
| 4/4 | Thứ Tư | 9/3 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (33) |
| 5/4 | Thứ Năm | 10/3 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (47) |
| 6/4 | Thứ Sáu | 11/3 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 7/4 | Thứ Bảy | 12/3 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 8/4 | Chủ Nhật | 13/3 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
| 9/4 | Thứ Hai | 14/3 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (41) |
| 10/4 | Thứ Ba | 15/3 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (72) |
| 11/4 | Thứ Tư | 16/3 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (37) |
| 12/4 | Thứ Năm | 17/3 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 13/4 | Thứ Sáu | 18/3 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (47) |
| 14/4 | Thứ Bảy | 19/3 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
| 15/4 | Chủ Nhật | 20/3 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (31) |
| 16/4 | Thứ Hai | 21/3 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 17/4 | Thứ Ba | 22/3 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (43) |
| 18/4 | Thứ Tư | 23/3 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 19/4 | Thứ Năm | 24/3 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 20/4 | Thứ Sáu | 25/3 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (53) |
| 21/4 | Thứ Bảy | 26/3 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (48) |
| 22/4 | Chủ Nhật | 27/3 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (64) |
| 23/4 | Thứ Hai | 28/3 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 24/4 | Thứ Ba | 29/3 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Rất tốt (69) |
| 25/4 | Thứ Tư | 30/3 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (55) |
| 26/4 | Thứ Năm | 1/4 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (36) |
| 27/4 | Thứ Sáu | 2/4 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (35) |
| 28/4 | Thứ Bảy | 3/4 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 29/4 | Chủ Nhật | 4/4 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (53) |
| 30/4 | Thứ Hai | 5/4 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (29) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 3/4 (âm 8/3) — Sát Chủ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 4/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
- 7/4 (âm 12/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 8/4 (âm 13/3) — Tam Nương
- 9/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
- 12/4 (âm 17/3) — Trùng Tang
- 13/4 (âm 18/3) — Tam Nương, Trùng Phục
- 14/4 (âm 19/3) — Kim Thần Thất Sát
- 15/4 (âm 20/3) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 17/4 (âm 22/3) — Tam Nương
- 18/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
- 19/4 (âm 24/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 22/4 (âm 27/3) — Tam Nương, Trùng Tang
- 23/4 (âm 28/3) — Trùng Phục
- 26/4 (âm 1/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 27/4 (âm 2/4) — Kim Thần Thất Sát
- 28/4 (âm 3/4) — Tam Nương
- 30/4 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

