Lịch âm tháng 5 năm 2074
Tháng 5/2074 có 31 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 15/5, 4/5, 27/5.
Bảng lịch âm dương tháng 5/2074
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 | Thứ Ba | 6/4 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 2/5 | Thứ Tư | 7/4 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Cần cẩn trọng (42) |
| 3/5 | Thứ Năm | 8/4 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (45) |
| 4/5 | Thứ Sáu | 9/4 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (63) |
| 5/5 | Thứ Bảy | 10/4 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (33) |
| 6/5 | Chủ Nhật | 11/4 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
| 7/5 | Thứ Hai | 12/4 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 8/5 | Thứ Ba | 13/4 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (44) |
| 9/5 | Thứ Tư | 14/4 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (55) |
| 10/5 | Thứ Năm | 15/4 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (41) |
| 11/5 | Thứ Sáu | 16/4 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 12/5 | Thứ Bảy | 17/4 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 13/5 | Chủ Nhật | 18/4 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 14/5 | Thứ Hai | 19/4 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 15/5 | Thứ Ba | 20/4 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
| 16/5 | Thứ Tư | 21/4 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (35) |
| 17/5 | Thứ Năm | 22/4 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (45) |
| 18/5 | Thứ Sáu | 23/4 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
| 19/5 | Thứ Bảy | 24/4 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 20/5 | Chủ Nhật | 25/4 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (47) |
| 21/5 | Thứ Hai | 26/4 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (59) |
| 22/5 | Thứ Ba | 27/4 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 23/5 | Thứ Tư | 28/4 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Tốt (56) |
| 24/5 | Thứ Năm | 29/4 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 25/5 | Thứ Sáu | 30/4 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (50) |
| 26/5 | Thứ Bảy | 1/5 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 27/5 | Chủ Nhật | 2/5 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (62) |
| 28/5 | Thứ Hai | 3/5 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 29/5 | Thứ Ba | 4/5 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (53) |
| 30/5 | Thứ Tư | 5/5 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (42) |
| 31/5 | Thứ Năm | 6/5 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
- 5/5 (âm 10/4) — Sát Chủ
- 6/5 (âm 11/4) — Trùng Phục
- 7/5 (âm 12/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 8/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 9/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 10/5 (âm 15/4) — Trùng Tang
- 13/5 (âm 18/4) — Tam Nương
- 16/5 (âm 21/4) — Trùng Phục
- 17/5 (âm 22/4) — Tam Nương, Sát Chủ
- 18/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
- 19/5 (âm 24/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 20/5 (âm 25/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 21/5 (âm 26/4) — Kim Thần Thất Sát
- 22/5 (âm 27/4) — Tam Nương
- 26/5 (âm 1/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 27/5 (âm 2/5) — Trùng Phục
- 28/5 (âm 3/5) — Tam Nương
- 30/5 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
- 31/5 (âm 6/5) — Trùng Tang
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

