Lịch âm tháng 6 năm 2074

Tháng 6/2074 30 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 27/6, 2/6, 22/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2074

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Sáu7/5Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
2/6Thứ Bảy8/5Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
3/6Chủ Nhật9/5Canh ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (32)
4/6Thứ Hai10/5Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
5/6Thứ Ba11/5Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
6/6Thứ Tư12/5Quý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
7/6Thứ Năm13/5Giáp TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
8/6Thứ Sáu14/5Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
9/6Thứ Bảy15/5Bính DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
10/6Chủ Nhật16/5Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
11/6Thứ Hai17/5Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
12/6Thứ Ba18/5Kỷ TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
13/6Thứ Tư19/5Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
14/6Thứ Năm20/5Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
15/6Thứ Sáu21/5Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
16/6Thứ Bảy22/5Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
17/6Chủ Nhật23/5Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
18/6Thứ Hai24/5Ất HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
19/6Thứ Ba25/5Bính TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
20/6Thứ Tư26/5Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
21/6Thứ Năm27/5Mậu DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
22/6Thứ Sáu28/5Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
23/6Thứ Bảy29/5Canh ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
24/6Chủ Nhật1/6Tân TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (40)
25/6Thứ Hai2/6Nhâm NgọHoàng đạoTrực KiếnBình thường (52)
26/6Thứ Ba3/6Quý MùiHắc đạoTrực TrừKhông thuận (30)
27/6Thứ Tư4/6Giáp ThânHoàng đạoTrực MãnRất tốt (69)
28/6Thứ Năm5/6Ất DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
29/6Thứ Sáu6/6Bính TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
30/6Thứ Bảy7/6Đinh HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 2/6 (âm 8/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/6 (âm 9/5) — Sát Chủ
  • 6/6 (âm 12/5) — Trùng Phục
  • 7/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
  • 10/6 (âm 16/5) — Trùng Tang
  • 12/6 (âm 18/5) — Tam Nương
  • 13/6 (âm 19/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/6 (âm 20/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/6 (âm 21/5) — Sát Chủ
  • 16/6 (âm 22/5) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 17/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 19/6 (âm 25/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/6 (âm 26/5) — Trùng Tang
  • 21/6 (âm 27/5) — Tam Nương
  • 25/6 (âm 2/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 26/6 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 28/6 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 29/6 (âm 6/6) — Sát Chủ
  • 30/6 (âm 7/6) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.