Lịch âm tháng 7 năm 2074

Tháng 7/2074 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 6N âm lịch — tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 18/7, 24/7, 16/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2074

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Chủ Nhật8/6Mậu TýHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
2/7Thứ Hai9/6Kỷ SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
3/7Thứ Ba10/6Canh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
4/7Thứ Tư11/6Tân MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (64)
5/7Thứ Năm12/6Nhâm ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
6/7Thứ Sáu13/6Quý TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
7/7Thứ Bảy14/6Giáp NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (16)
8/7Chủ Nhật15/6Ất MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
9/7Thứ Hai16/6Bính ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
10/7Thứ Ba17/6Đinh DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
11/7Thứ Tư18/6Mậu TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
12/7Thứ Năm19/6Kỷ HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
13/7Thứ Sáu20/6Canh TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
14/7Thứ Bảy21/6Tân SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
15/7Chủ Nhật22/6Nhâm DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
16/7Thứ Hai23/6Quý MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
17/7Thứ Ba24/6Giáp ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
18/7Thứ Tư25/6Ất TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
19/7Thứ Năm26/6Bính NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
20/7Thứ Sáu27/6Đinh MùiHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
21/7Thứ Bảy28/6Mậu ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
22/7Chủ Nhật29/6Kỷ DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
23/7Thứ Hai30/6Canh TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
24/7Thứ Ba1/6NTân HợiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
25/7Thứ Tư2/6NNhâm TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
26/7Thứ Năm3/6NQuý SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
27/7Thứ Sáu4/6NGiáp DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
28/7Thứ Bảy5/6NẤt MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
29/7Chủ Nhật6/6NBính ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
30/7Thứ Hai7/6NĐinh TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
31/7Thứ Ba8/6NMậu NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (16)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 8/6) — Trùng Phục
  • 2/7 (âm 9/6) — Trùng Tang
  • 6/7 (âm 13/6) — Tam Nương
  • 7/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 8/7 (âm 15/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/7 (âm 18/6) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Phục
  • 12/7 (âm 19/6) — Trùng Tang
  • 15/7 (âm 22/6) — Tam Nương
  • 16/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
  • 19/7 (âm 26/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 20/7 (âm 27/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 21/7 (âm 28/6) — Trùng Phục
  • 22/7 (âm 29/6) — Trùng Tang
  • 23/7 (âm 30/6) — Sát Chủ
  • 26/7 (âm 3/6N) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 28/7 (âm 5/6N) — Nguyệt Kỵ
  • 30/7 (âm 7/6N) — Tam Nương
  • 31/7 (âm 8/6N) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.