Lịch âm tháng 8 năm 2074

Tháng 8/2074 31 ngày dương, ứng với tháng 6N → 7 âm lịch — tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 30/8, 22/8, 18/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2074

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Tư9/6NKỷ MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (45)
2/8Thứ Năm10/6NCanh ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
3/8Thứ Sáu11/6NTân DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
4/8Thứ Bảy12/6NNhâm TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
5/8Chủ Nhật13/6NQuý HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
6/8Thứ Hai14/6NGiáp TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
7/8Thứ Ba15/6NẤt SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
8/8Thứ Tư16/6NBính DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (28)
9/8Thứ Năm17/6NĐinh MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
10/8Thứ Sáu18/6NMậu ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
11/8Thứ Bảy19/6NKỷ TỵHoàng đạoTrực ThuTốt (60)
12/8Chủ Nhật20/6NCanh NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (36)
13/8Thứ Hai21/6NTân MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
14/8Thứ Ba22/6NNhâm ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
15/8Thứ Tư23/6NQuý DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (35)
16/8Thứ Năm24/6NGiáp TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
17/8Thứ Sáu25/6NẤt HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
18/8Thứ Bảy26/6NBính TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
19/8Chủ Nhật27/6NĐinh SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
20/8Thứ Hai28/6NMậu DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (24)
21/8Thứ Ba29/6NKỷ MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
22/8Thứ Tư1/7Canh ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
23/8Thứ Năm2/7Tân TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
24/8Thứ Sáu3/7Nhâm NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
25/8Thứ Bảy4/7Quý MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
26/8Chủ Nhật5/7Giáp ThânHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
27/8Thứ Hai6/7Ất DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
28/8Thứ Ba7/7Bính TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
29/8Thứ Tư8/7Đinh HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
30/8Thứ Năm9/7Mậu TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
31/8Thứ Sáu10/7Kỷ SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 9/6N) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 4/8 (âm 12/6N) — Sát Chủ
  • 5/8 (âm 13/6N) — Tam Nương
  • 6/8 (âm 14/6N) — Nguyệt Kỵ
  • 10/8 (âm 18/6N) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 11/8 (âm 19/6N) — Trùng Tang
  • 12/8 (âm 20/6N) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 13/8 (âm 21/6N) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/8 (âm 22/6N) — Tam Nương
  • 15/8 (âm 23/6N) — Nguyệt Kỵ
  • 16/8 (âm 24/6N) — Sát Chủ
  • 19/8 (âm 27/6N) — Tam Nương
  • 20/8 (âm 28/6N) — Trùng Phục
  • 21/8 (âm 29/6N) — Trùng Tang
  • 22/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 24/8 (âm 3/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 25/8 (âm 4/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 28/8 (âm 7/7) — Tam Nương
  • 29/8 (âm 8/7) — Sát Chủ
  • 31/8 (âm 10/7) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.