Lịch âm tháng 9 năm 2074
Tháng 9/2074 có 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/9, 18/9, 30/9.
Bảng lịch âm dương tháng 9/2074
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 | Thứ Bảy | 11/7 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 2/9 | Chủ Nhật | 12/7 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 3/9 | Thứ Hai | 13/7 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 4/9 | Thứ Ba | 14/7 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (48) |
| 5/9 | Thứ Tư | 15/7 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (39) |
| 6/9 | Thứ Năm | 16/7 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 7/9 | Thứ Sáu | 17/7 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
| 8/9 | Thứ Bảy | 18/7 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (56) |
| 9/9 | Chủ Nhật | 19/7 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (39) |
| 10/9 | Thứ Hai | 20/7 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
| 11/9 | Thứ Ba | 21/7 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (57) |
| 12/9 | Thứ Tư | 22/7 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (45) |
| 13/9 | Thứ Năm | 23/7 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (52) |
| 14/9 | Thứ Sáu | 24/7 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (53) |
| 15/9 | Thứ Bảy | 25/7 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (36) |
| 16/9 | Chủ Nhật | 26/7 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (44) |
| 17/9 | Thứ Hai | 27/7 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (47) |
| 18/9 | Thứ Ba | 28/7 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (65) |
| 19/9 | Thứ Tư | 29/7 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (33) |
| 20/9 | Thứ Năm | 30/7 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (60) |
| 21/9 | Thứ Sáu | 1/8 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Bình thường (45) |
| 22/9 | Thứ Bảy | 2/8 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
| 23/9 | Chủ Nhật | 3/8 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (51) |
| 24/9 | Thứ Hai | 4/8 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (55) |
| 25/9 | Thứ Ba | 5/8 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (43) |
| 26/9 | Thứ Tư | 6/8 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (43) |
| 27/9 | Thứ Năm | 7/8 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (33) |
| 28/9 | Thứ Sáu | 8/8 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 29/9 | Thứ Bảy | 9/8 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 30/9 | Chủ Nhật | 10/8 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (61) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/9 (âm 11/7) — Trùng Tang
- 3/9 (âm 13/7) — Tam Nương
- 4/9 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
- 5/9 (âm 15/7) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 6/9 (âm 16/7) — Kim Thần Thất Sát
- 8/9 (âm 18/7) — Tam Nương
- 10/9 (âm 20/7) — Sát Chủ
- 11/9 (âm 21/7) — Trùng Tang
- 12/9 (âm 22/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 13/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
- 15/9 (âm 25/7) — Trùng Phục
- 17/9 (âm 27/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 18/9 (âm 28/7) — Kim Thần Thất Sát
- 19/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
- 22/9 (âm 2/8) — Trùng Tang
- 23/9 (âm 3/8) — Tam Nương
- 24/9 (âm 4/8) — Sát Chủ
- 25/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
- 26/9 (âm 6/8) — Trùng Phục
- 27/9 (âm 7/8) — Tam Nương
- 29/9 (âm 9/8) — Kim Thần Thất Sát
- 30/9 (âm 10/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

