Lịch âm tháng 10 năm 2074
Tháng 10/2074 có 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Giáp Tuất, năm Giáp Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 25/10, 2/10, 31/10.
Bảng lịch âm dương tháng 10/2074
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 | Thứ Hai | 11/8 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (31) |
| 2/10 | Thứ Ba | 12/8 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (65) |
| 3/10 | Thứ Tư | 13/8 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (41) |
| 4/10 | Thứ Năm | 14/8 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (49) |
| 5/10 | Thứ Sáu | 15/8 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (55) |
| 6/10 | Thứ Bảy | 16/8 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (48) |
| 7/10 | Chủ Nhật | 17/8 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (47) |
| 8/10 | Thứ Hai | 18/8 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (27) |
| 9/10 | Thứ Ba | 19/8 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (53) |
| 10/10 | Thứ Tư | 20/8 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 11/10 | Thứ Năm | 21/8 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 12/10 | Thứ Sáu | 22/8 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (33) |
| 13/10 | Thứ Bảy | 23/8 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (59) |
| 14/10 | Chủ Nhật | 24/8 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Tốt (56) |
| 15/10 | Thứ Hai | 25/8 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (53) |
| 16/10 | Thứ Ba | 26/8 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 17/10 | Thứ Tư | 27/8 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (39) |
| 18/10 | Thứ Năm | 28/8 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Bình thường (44) |
| 19/10 | Thứ Sáu | 29/8 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (63) |
| 20/10 | Thứ Bảy | 1/9 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 21/10 | Chủ Nhật | 2/9 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Tốt (56) |
| 22/10 | Thứ Hai | 3/9 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (49) |
| 23/10 | Thứ Ba | 4/9 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (45) |
| 24/10 | Thứ Tư | 5/9 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (37) |
| 25/10 | Thứ Năm | 6/9 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (69) |
| 26/10 | Thứ Sáu | 7/9 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
| 27/10 | Thứ Bảy | 8/9 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (47) |
| 28/10 | Chủ Nhật | 9/9 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 29/10 | Thứ Hai | 10/9 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (37) |
| 30/10 | Thứ Ba | 11/9 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (41) |
| 31/10 | Thứ Tư | 12/9 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (65) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/10 (âm 12/8) — Trùng Tang
- 3/10 (âm 13/8) — Tam Nương
- 4/10 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
- 6/10 (âm 16/8) — Sát Chủ, Trùng Phục
- 8/10 (âm 18/8) — Tam Nương
- 11/10 (âm 21/8) — Kim Thần Thất Sát
- 12/10 (âm 22/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 13/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ
- 16/10 (âm 26/8) — Trùng Phục
- 17/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
- 18/10 (âm 28/8) — Sát Chủ
- 20/10 (âm 1/9) — Trùng Phục
- 22/10 (âm 3/9) — Tam Nương
- 23/10 (âm 4/9) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 24/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 26/10 (âm 7/9) — Tam Nương
- 29/10 (âm 10/9) — Trùng Tang
- 30/10 (âm 11/9) — Trùng Phục
- 31/10 (âm 12/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

