Lịch âm tháng 11 năm 2074

Tháng 11/2074 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Ất Hợi, năm Giáp Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 24 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/11, 6/11, 17/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2074

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Năm13/9Tân MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
2/11Thứ Sáu14/9Nhâm ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
3/11Thứ Bảy15/9Quý TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
4/11Chủ Nhật16/9Giáp NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
5/11Thứ Hai17/9Ất MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
6/11Thứ Ba18/9Bính ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
7/11Thứ Tư19/9Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
8/11Thứ Năm20/9Mậu TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
9/11Thứ Sáu21/9Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
10/11Thứ Bảy22/9Canh TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
11/11Chủ Nhật23/9Tân SửuHoàng đạoTrực MãnRất tốt (68)
12/11Thứ Hai24/9Nhâm DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
13/11Thứ Ba25/9Quý MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
14/11Thứ Tư26/9Giáp ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
15/11Thứ Năm27/9Ất TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
16/11Thứ Sáu28/9Bính NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)
17/11Thứ Bảy29/9Đinh MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
18/11Chủ Nhật30/9Mậu ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
19/11Thứ Hai1/10Kỷ DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
20/11Thứ Ba2/10Canh TuấtHoàng đạoTrực BếTốt (56)
21/11Thứ Tư3/10Tân HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
22/11Thứ Năm4/10Nhâm TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
23/11Thứ Sáu5/10Quý SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
24/11Thứ Bảy6/10Giáp DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
25/11Chủ Nhật7/10Ất MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
26/11Thứ Hai8/10Bính ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
27/11Thứ Ba9/10Đinh TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
28/11Thứ Tư10/10Mậu NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
29/11Thứ Năm11/10Kỷ MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
30/11Thứ Sáu12/10Canh ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 2/11 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
  • 4/11 (âm 16/9) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 5/11 (âm 17/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/11 (âm 18/9) — Tam Nương
  • 8/11 (âm 20/9) — Trùng Tang
  • 9/11 (âm 21/9) — Trùng Phục
  • 10/11 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 11/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 12/11 (âm 24/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 15/11 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 16/11 (âm 28/9) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 17/11 (âm 29/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/11 (âm 30/9) — Trùng Tang
  • 19/11 (âm 1/10) — Sát Chủ
  • 21/11 (âm 3/10) — Tam Nương
  • 22/11 (âm 4/10) — Trùng Phục
  • 23/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
  • 25/11 (âm 7/10) — Tam Nương
  • 26/11 (âm 8/10) — Trùng Tang
  • 28/11 (âm 10/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/11 (âm 11/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/11 (âm 12/10) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.