Lịch âm tháng 12 năm 2074

Tháng 12/2074 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Bính Tý, năm Giáp Ngọ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/12, 28/12, 24/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2074

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Bảy13/10Tân DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
2/12Chủ Nhật14/10Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
3/12Thứ Hai15/10Quý HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
4/12Thứ Ba16/10Giáp TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
5/12Thứ Tư17/10Ất SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
6/12Thứ Năm18/10Bính DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
7/12Thứ Sáu19/10Đinh MãoHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
8/12Thứ Bảy20/10Mậu ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (47)
9/12Chủ Nhật21/10Kỷ TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
10/12Thứ Hai22/10Canh NgọHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
11/12Thứ Ba23/10Tân MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (22)
12/12Thứ Tư24/10Nhâm ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
13/12Thứ Năm25/10Quý DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
14/12Thứ Sáu26/10Giáp TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
15/12Thứ Bảy27/10Ất HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
16/12Chủ Nhật28/10Bính TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
17/12Thứ Hai29/10Đinh SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
18/12Thứ Ba1/11Mậu DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
19/12Thứ Tư2/11Kỷ MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
20/12Thứ Năm3/11Canh ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
21/12Thứ Sáu4/11Tân TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
22/12Thứ Bảy5/11Nhâm NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
23/12Chủ Nhật6/11Quý MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
24/12Thứ Hai7/11Giáp ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
25/12Thứ Ba8/11Ất DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
26/12Thứ Tư9/11Bính TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
27/12Thứ Năm10/11Đinh HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
28/12Thứ Sáu11/11Mậu TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
29/12Thứ Bảy12/11Kỷ SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
30/12Chủ Nhật13/11Canh DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
31/12Thứ Hai14/11Tân MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 13/10) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 2/12 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 6/12 (âm 18/10) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 10/12 (âm 22/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 11/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 12/12 (âm 24/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 13/12 (âm 25/10) — Sát Chủ
  • 15/12 (âm 27/10) — Tam Nương
  • 16/12 (âm 28/10) — Trùng Tang
  • 18/12 (âm 1/11) — Sát Chủ
  • 19/12 (âm 2/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/12 (âm 3/11) — Tam Nương
  • 22/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 23/12 (âm 6/11) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 24/12 (âm 7/11) — Tam Nương
  • 27/12 (âm 10/11) — Trùng Tang
  • 30/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 31/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.